Nghị định · Chính phủ
Nghị định 06/2015/NĐ-CP
Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/01/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 36/2021/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (29/03/2021)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 44/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ (20/04/2010)
- 142/2007/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (05/09/2007)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2015 và thay thế các Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 và số 44/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY MẸ
Mục 1 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY MẸ
Điều 3. Vốn của Công ty mẹ
Điều 4. Vốn điều lệ của Công ty mẹ
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Công ty mẹ trong việc sử dụng vốn và các quỹ do Công ty mẹ quản lý
Điều 6. Huy động vốn
Điều 7. Đầu tư, chuyển nhượng vốn ra ngoài Công ty mẹ
Điều 8. Quản lý các khoản nợ phải trả
Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA CÔNG TY MẸ
Điều 9. Tài sản của Công ty mẹ
Điều 10. Tài sản cố định, đầu tư tài sản cố định, khấu hao tài sản cố định
Điều 11. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
Điều 12. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Điều 13. Quản lý hàng hóa tồn kho
Điều 14. Quản lý các khoản nợ phải thu
Điều 15. Chênh lệch tỷ giá
Điều 16. Kiểm kê tài sản
Điều 17. Đánh giá lại tài sản
Mục 3 — CHẾ ĐỘ THU CHI TÀI CHÍNH
Điều 18. Các khoản thu của Nhà nước
Điều 19. Quản lý, sử dụng các khoản tiền Nhà nước để lại đầu tư cho Công ty mẹ
Điều 20. Doanh thu của Công ty mẹ
Điều 21. Chi phí, quản lý chi phí của Công ty mẹ
Mục 4 — LỢI NHUẬN VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Điều 22. Lợi nhuận của Công ty mẹ
Điều 23. Phân phối lợi nhuận của Công ty mẹ
Điều 24. Mục đích sử dụng các quỹ
Mục 5 — KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN,
Điều 25. Kế hoạch tài chính
Điều 26. Báo cáo tài chính
Điều 27. Kiểm toán
Mục 6 — QUYỀN HẠN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA
Điều 28. Quyền hạn của Hội đồng thành viên
Điều 29. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 30. Quyền hạn của Tổng giám đốc Công ty mẹ
Điều 31. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng giám đốc
Chương III — QUẢN LÝ VỐN CỦA CÔNG TY MẸ ĐẦU TƯ
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu vốn của Công ty mẹ đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn của Công ty mẹ tại doanh nghiệp khác
Điều 34. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên trong việc quản lý vốn đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
Điều 35. Đối với Chính phủ
Điều 36. Thủ tướng Chính phủ
Điều 37. Bộ Tài chính
Điều 38. Bộ Công Thương
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Hội đồng thành viên Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam căn cứ vào Quy chế này chỉ đạo Công ty mẹ thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, thì phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu tổng hợp trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.