Luật · Quốc hội
Luật 60/2005/QH11
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2006
- Hết hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 37/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp (20/06/2013)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 32/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (19/06/2013)
Được hướng dẫn bởi (640)
- 57/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch (16/06/2015)
- 02/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về việc công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (16/04/2015)
- 05/2015/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán (15/01/2015)
- 06/2015/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (13/01/2015)
- 128/2014/NĐ-CP — Về bán, giao và chuyển giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (31/12/2014)
- 127/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (31/12/2014)
- 124/2014/NĐ-CP — Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (29/12/2014)
- 42/2014/TT-NHNN — Quy định Chế độ kế toán đối với Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (19/12/2014)
- 118/2014/NĐ-CP — Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp (17/12/2014)
- 38/2014/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam (08/12/2014)
- 115/2014/NĐ-CP — Quy định chế độ giám sát, kiểm tra việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp nhà nước (03/12/2014)
- 114/2014/NĐ-CP — Về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng (26/11/2014)
- 110/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (20/11/2014)
- 103/2014/NĐ-CP — Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động (11/11/2014)
- 101/2014/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Viễn thông Quân đội (07/11/2014)
- 98/2014/NĐ-CP — Quy định việc thành lập tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (24/10/2014)
- 153/2014/TT-BTC — Ban hành Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nuớc ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghỉệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ (20/10/2014)
- 147/2014/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (08/10/2014)
- 146/2014/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ (06/10/2014)
- 10/2014/TT-BVHTTDL — Hướng dẫn đặt tên doanh nghiệp phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc (01/10/2014)
- 88/2014/NĐ-CP — Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm (26/09/2014)
- 27/2014/TT-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN ngày 25/6/2010 về hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (18/09/2014)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 127/2014/TT-BTC — Hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (05/09/2014)
- 82/2014/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (25/08/2014)
- 74/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội (23/07/2014)
- 73/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Điều 29 Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 của Bộ luật Lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động (23/07/2014)
- 69/2014/NĐ-CP — Về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước (15/07/2014)
- 36/2014/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu (18/06/2014)
- 37/2014/QĐ-TTg — Về ban hành tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước (18/06/2014)
- … và 610 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 18/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (09/06/2000)
- 52-L/CTN — Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (12/11/1996)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 14/2003/QH11 — Doanh nghiệp Nhà nước (26/11/2003)
- 18/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (09/06/2000)
- 52-L/CTN — Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (12/11/1996)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (172 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế và các luật có liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
Điều 6. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp
Điều 7. Ngành, nghề và điều kiện kinh doanh
Điều 8. Quyền của doanh nghiệp
Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích
Điều 11. Các hành vi bị cấm
Điều 12. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
Chương II — THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 13. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần và quản lý doanh nghiệp
Điều 14. Hợp đồng trước đăng ký kinh doanh
Điều 15. Trình tự đăng ký kinh doanh
Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân
Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty hợp danh
Điều 18. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn
Điều 19. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần
Điều 20. Hồ sơ, trình tự thủ tục, điều kiện và nội dung đăng ký kinh doanh, đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam
Điều 21. Nội dung giấy đề nghị đăng ký kinh doanh
Điều 22. Nội dung Điều lệ công ty
Điều 23. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Điều 24. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Điều 25. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Điều 26. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 27. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 28. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh
Điều 29. Chuyển quyền sở hữu tài sản
Điều 30. Định giá tài sản góp vốn
Điều 31. Tên doanh nghiệp
Điều 32. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Điều 33. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
Điều 34. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Điều 35. Trụ sở chính của doanh nghiệp
Điều 36. Con dấu của doanh nghiệp
Điều 37. Văn phòng đại diện, chi nhánh và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
Chương III — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Mục 1 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 38. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 39. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Điều 40. Sổ đăng ký thành viên
Điều 41. Quyền của thành viên
Điều 42. Nghĩa vụ của thành viên
Điều 43. Mua lại phần vốn góp
Điều 44. Chuyển nhượng phần vốn góp
Điều 45. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác
Điều 46. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
Điều 47. Hội đồng thành viên
Điều 48. Người đại diện theo uỷ quyền
Điều 49. Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 50. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Điều 51. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
Điều 52. Quyết định của Hội đồng thành viên
Điều 53. Biên bản họp Hội đồng thành viên
Điều 54. Thủ tục thông qua quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
Điều 55. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 56. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 57. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 58. Thù lao, tiền lương và thưởng của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 59. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
Điều 60. Tăng, giảm vốn điều lệ
Điều 61. Điều kiện để chia lợi nhuận
Điều 62. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
Mục 2 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Điều 63. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 64. Quyền của chủ sở hữu công ty
Điều 65. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
Điều 66. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty
Điều 67. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức
Điều 68. Hội đồng thành viên
Điều 69. Chủ tịch công ty
Điều 70. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 71. Kiểm soát viên
Điều 72. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
Điều 73. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
Điều 74. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân
Điều 75. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
Điều 76. Tăng, giảm vốn điều lệ
Chương IV — CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 77. Công ty cổ phần
Điều 78. Các loại cổ phần
Điều 79. Quyền của cổ đông phổ thông
Điều 80. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
Điều 81. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết
Điều 82. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức
Điều 83. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại
Điều 84. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Điều 85. Cổ phiếu
Điều 86. Sổ đăng ký cổ đông
Điều 87. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
Điều 88. Phát hành trái phiếu
Điều 89. Mua cổ phần, trái phiếu
Điều 90. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
Điều 91. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
Điều 92. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
Điều 93. Trả cổ tức
Điều 94. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức
Điều 95. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
Điều 96. Đại hội đồng cổ đông
Điều 97. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 98. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 99. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 100. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 101. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 102. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 103. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
Điều 104. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 105. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 106. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 107. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 108. Hội đồng quản trị
Điều 109. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
Điều 110. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
Điều 111. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 112. Cuộc họp Hội đồng quản trị
Điều 113. Biên bản họp Hội đồng quản trị
Điều 114. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 115. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
Điều 116. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty
Điều 117. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 118. Công khai các lợi ích liên quan
Điều 119. Nghĩa vụ của người quản lý công ty
Điều 120. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận
Điều 121. Ban kiểm soát
Điều 122. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Ban kiểm soát
Điều 123. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát
Điều 124. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
Điều 125. Thù lao và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
Điều 126. Nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
Điều 127. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Ban kiểm soát
Điều 128. Trình báo cáo hàng năm
Điều 129. Công khai thông tin về công ty cổ phần
Chương V — CÔNG TY HỢP DANH
Điều 130. Công ty hợp danh
Điều 131. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Điều 132. Tài sản của công ty hợp danh
Điều 133. Hạn chế đối với quyền của thành viên hợp danh
Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
Điều 135. Hội đồng thành viên
Điều 136. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Điều 137. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
Điều 138. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
Điều 139. Tiếp nhận thành viên mới
Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Chương VI — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 141. Doanh nghiệp tư nhân
Điều 142. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
Điều 143. Quản lý doanh nghiệp
Điều 144. Cho thuê doanh nghiệp
Điều 145. Bán doanh nghiệp
Chương VII — NHÓM CÔNG TY
Điều 146. Nhóm công ty
Điều 147. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
Điều 148. Báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty con
Điều 149. Tập đoàn kinh tế
Chương VIII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
Điều 150. Chia doanh nghiệp
Điều 151. Tách doanh nghiệp
Điều 152. Hợp nhất doanh nghiệp
Điều 153. Sáp nhập doanh nghiệp
Điều 154. Chuyển đổi công ty
Điều 155. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 156. Tạm ngừng kinh doanh
Điều 157. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
Điều 158. Thủ tục giải thể doanh nghiệp
Điều 159. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
Điều 160. Phá sản doanh nghiệp
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Điều 161. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
Điều 162. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
Điều 163. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 164. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 165. Xử lý vi phạm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 166. Chuyển đổi công ty nhà nước
Điều 167. Doanh nghiệp phục vụ quốc phòng, an ninh
Điều 168. Thực hiện quyền chủ sở hữu vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 169. Thành lập doanh nghiệp nhà nước
Điều 170. Áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực
Điều 171. Hiệu lực thi hành
Điều 172. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.