Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 06/2019/TT-BGTVT
Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/01/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 46/2018/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. (14/03/2018)
- 06/2017/QH14 — Đường sắt (16/06/2017)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
Bố cục (15 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊU CHÍ GIÁM SÁT CÔNG TÁC BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, bảo trì Điều 5. Các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng công tác bảo trì Điều 6. Yêu cầu đối với giám sát công tác quản lý, bảo trì Điều 7. Tiêu chí giám sát công tác quản lý, bảo trì Chương III — QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆM THU KẾT QUẢ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN Điều 8. Quy định về nghiệm thu đối với công tác quản lý, bảo trì Điều 9. Các tiêu chí nghiệm thu đối với công tác quản lý, bảo trì Điều 10. Xử lý đối với hạng mục công việc được đánh giá "không đạt yêu cầu" khi kiểm tra, nghiệm thu Điều 11. Quy định về giám sát, nghiệm thu kết quả kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ, QUY TRÌNH BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA Điều 12. Chế độ bảo trì Điều 13. Quy trình bảo trì Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Hiệu lực thi hành Điều 15. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.