Luật · Quốc hội
Luật 06/2017/QH14
Luật Đường sắt số 06/2017/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/06/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 95/2025/QH15 — Luật Đường sắt (27/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (80)
- 23/2018/TT-BGTVT — Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (04/05/2018)
- 22/2018/TT-BGTVT — Quy định về vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia (02/05/2018)
- 21/2018/TT-BGTVT — Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt di chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt (27/04/2018)
- 20/2018/TT-BGTVT — Quy định về thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt (26/04/2018)
- 19/2018/TT-BGTVT — Quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt (19/04/2018)
- 16/2018/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia (04/04/2018)
- 37/2017/TT-BGTVT — Quy định mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt (09/10/2017)
- 06/2025/TT-BXD — Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (12/05/2025)
- 187/2025/QH15 — Về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng (19/02/2025)
- 15/2025/NĐ-CP — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt (03/02/2025)
- 131/2024/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi tên gọi và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đường sắt đô thị (26/12/2024)
- 29/2024/NQ-HĐND — Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 63/2024/NĐ-CP — Quy định công tác kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt của Cảnh sát giao thông (12/11/2024)
- 97/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (30/10/2024)
- 37/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam (13/08/2024)
- 26/2024/TT-BCA — Quy định thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa (21/06/2024)
- 08/2024/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt (04/04/2024)
- 01/2024/TT-BGTVT — Quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (26/01/2024)
- 91/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ (14/12/2023)
- 30/2023/TT-BGTVT — Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phương tiện giao thông đường sắt (03/11/2023)
- 26/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 15/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo đối với cơ sở đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt (29/09/2023)
- 29/2023/TT-BGTVT — Quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt (29/09/2023)
- 22/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội. (19/09/2023)
- 21/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (19/09/2023)
- 25/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (15/09/2023)
- 04/2023/TT-BGTVT — Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về linh kiện, thiết bị của phương tiện giao thông đường sắt (17/04/2023)
- 32/2022/TT-BGTVT — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ việc xây dựng kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội (09/12/2022)
- 44/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (27/09/2022)
- 10/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (23/06/2022)
- 07/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt (31/05/2022)
- … và 50 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
Bố cục (87 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về phát triển đường sắt
Điều 6. Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắt
Điều 7. Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắt
Điều 8. Hợp tác quốc tế về đường sắt
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt
Chương II — KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Hệ thống đường sắt Việt Nam
Điều 11. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 12. Đất dành cho đường sắt
Điều 13. Cấp kỹ thuật đường sắt
Điều 14. Khổ đường sắt
Điều 15. Kết nối ray các tuyến đường sắt
Điều 16. Ga đường sắt
Điều 17. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ
Điều 18. Đường sắt và đường bộ chạy song song gần nhau
Điều 19. Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt
Mục 2 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 20. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 21. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 22. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
Mục 3 — BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 23. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 25. Phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai đối với kết cấu hạ tầng đường sắt
Chương III — PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT
Điều 26. Công nghiệp đường sắt
Điều 27. Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắt
Điều 28. Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt
Điều 29. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo phát triển nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ trong công nghiệp đường sắt
Mục 2 — PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 30. Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắt
Điều 31. Đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Điều 32. Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt
Điều 33. Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt
Điều 34. Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắt
Chương IV — NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT TRỰC TIẾP PHỤC VỤ CHẠY TÀU
Điều 35. Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu
Điều 36. Giấy phép lái tàu
Chương V — TÍN HIỆU, QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — TÍN HIỆU, QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 37. Tín hiệu giao thông đường sắt
Điều 38. Quy tắc giao thông đường sắt
Điều 39. Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầm
Mục 2 — BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Điều 40. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt
Điều 41. Điều hành giao thông vận tải đường sắt
Điều 42. Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàu
Điều 43. Biểu đồ chạy tàu
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
Điều 45. Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt
Điều 46. Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt
Điều 47. Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của lực lượng Công an
Điều 48. Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua
Chương VI — KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT
Điều 49. Hoạt động kinh doanh đường sắt
Mục 2 — KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 50. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 51. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Mục 3 — KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Điều 52. Kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 54. Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý
Điều 55. Hợp đồng vận tải hàng hóa
Điều 56. Giá vận tải đường sắt
Điều 57. Vận tải quốc tế
Điều 58. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
Điều 59. Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành khách
Điều 60. Quyền, nghĩa vụ của hành khách
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải
Điều 62. Vận tải hàng nguy hiểm
Điều 63. Vận tải động vật sống
Điều 64. Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc gia
Điều 65. Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng
Mục 4 — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT
Điều 66. Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 67. Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt
Điều 68. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
Điều 69. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư
Chương VII — ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Điều 70. Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thị
Điều 71. Các loại hình đường sắt đô thị
Điều 72. Chính sách phát triển đường sắt đô thị
Điều 73. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thị
Điều 74. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
Điều 75. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 76. Hệ thống kiểm soát vé
Điều 77. Quản lý an toàn đường sắt đô thị
Chương VIII — ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO
Điều 78. Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ cao
Điều 79. Chính sách phát triển đường sắt tốc độ cao
Điều 80. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao
Điều 81. Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ cao
Điều 82. Quản lý an toàn đường sắt tốc độ cao
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
Điều 85. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 86. Hiệu lực thi hành
Điều 87. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.