Nghị định · Chính phủ
Nghị định 46/2015/NĐ-CP
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/05/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 06/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (26/01/2021)
Được hướng dẫn bởi (338)
- 37/2018/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ (07/06/2018)
- 16/2018/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia (04/04/2018)
- 52/2017/TT-BGTVT — Quy định về bảo trì công trình hàng hải (29/12/2017)
- 03/2017/TT-BXD — Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng (16/03/2017)
- 26/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (26/10/2016)
- 25/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (03/10/2016)
- 23/2016/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh. (30/06/2016)
- 18/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình (30/06/2016)
- 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC — Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư (10/05/2016)
- 04/2016/TT-BXD — Quy định về giải thưởng chất lượng công trình xây dựng (10/03/2016)
- 09/2016/TT-BXD — Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình (10/03/2016)
- 08/2016/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng tư vấn xây dựng (10/03/2016)
- 03/2016/TT-BXD — Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng (10/03/2016)
- 10/2015/TT-BXD — Quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư (30/12/2015)
- 81/2015/TT-BGTVT — Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt (25/12/2015)
- 05/2015/TT-BXD — Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ (30/10/2015)
- 38/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh (30/07/2015)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại đối với người học nghề trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 03/2021/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (08/02/2021)
- 02/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (04/02/2021)
- 34/2020/QĐ-UBND — Về ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (31/12/2020)
- 74/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (31/12/2020)
- 32/2020/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (31/12/2020)
- 25/2020/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Yên Bái (30/12/2020)
- 56/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang (23/12/2020)
- 36/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (18/12/2020)
- 21/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về Quản lý đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (15/12/2020)
- 41/2020/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác tổ chức quản lý, khai thác, bảo trì các công trình kết cấu hạ tầng cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai (04/12/2020)
- 29/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội. (25/11/2020)
- 26/2020/QĐ-UBNĐ — Ban hành Quy định quản lý sử dụng cần trục tháp, máy vận thăng và phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (13/11/2020)
- … và 308 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (57 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy Chương II — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng Chương III — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng Điều 21. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình Điều 22. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, lưu trữ thiết kế xây dựng công trình Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Điều 23. Trình tự quản lý chất lượng thi công xây dựng Điều 24. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng Điều 25. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình Điều 27. Nghiệm thu công việc xây dựng Điều 28. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình Điều 29. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng Điều 30. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng Điều 31. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Điều 33. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng Điều 34. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng Điều 35. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng Điều 36. Thực hiện bảo hành công trình xây dựng Chương V — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Điều 37. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng Điều 38. Quy trình bảo trì công trình xây dựng Điều 39. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng Điều 40. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng Điều 41. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng Điều 42. Chi phí bảo trì công trình xây dựng Điều 43. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 44. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng Điều 45. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp Chương VI — SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Điều 46. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình Điều 47. Báo cáo sự cố công trình xây dựng Điều 48. Giải quyết sự cố công trình xây dựng Điều 49. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Điều 50. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Điều 52. Nội dung thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng Điều 53. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, ngành khác Điều 54. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 55. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 56. Xử lý chuyển tiếp Điều 57. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.