Thông tư · Thanh tra Chính phủ
Thông tư 07/2011/TT-TTCP
Hướng dẫn quy trình tiếp công dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/07/2011
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2011
- Hết hiệu lực
- 15/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 06/2014/TT-TTCP — Quy định quy trình tiếp công dân (31/10/2014)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 06/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh (18/04/2013)
- 06/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành định mức chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (07/05/2012)
- 03/2012/NQ-HĐND — Về việc phê chuẩn định mức chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (18/04/2012)
- 02/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân (03/02/2012)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 136/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (14/11/2006)
- 58/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (29/11/2005)
- 26/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (15/06/2004)
- 09/1998/QH10 — Khiếu nại, tố cáo (02/12/1998)
- 65/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (20/05/2008)
- 136/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (14/11/2006)
- 58/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (29/11/2005)
- 26/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo (15/06/2004)
- 09/1998/QH10 — Khiếu nại, tố cáo (02/12/1998)
Bố cục (36 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Mục đích của việc tiếp công dân
Điều 4. Trang phục, thái độ, trách nhiệm của người tiếp công dân
Chương II — TIẾP NGƯỜI KHIẾU NẠI
Mục 1 — XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, TÍNH HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT
Điều 5. Xác định nhân thân của người đến khiếu nại
Điều 6. Xác định tính hợp pháp của người đại diện cơ quan, tổ chức khiếu nại
Điều 7. Xác định tính hợp pháp của người đại diện, của người được ủy quyền cho công dân để khiếu nại
Điều 8. Xác định tính hợp pháp của luật sư trong trường hợp được người khiếu nại nhờ giúp đỡ về pháp luật
Điều 9. Xử lý trường hợp ủy quyền không hợp pháp, không đúng quy định
Mục 2 — NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG KHIẾU NẠI, TIẾP NHẬN THÔNG TIN, TÀI LIỆU
Điều 10. Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại
Điều 11. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người khiếu nại
Điều 12. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại cung cấp
Mục 3 — PHÂN LOẠI, XỬ LÝ KHIẾU NẠI
Điều 13. Xử lý đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền
Điều 14. Xử lý đối với khiếu nại không thuộc thẩm quyền
Điều 15. Xử lý khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật và trường hợp có khả năng gây hậu quả khó khắc phục
Điều 16. Xử lý kiến nghị, phản ánh liên quan đến khiếu nại
Điều 17. Vào sổ theo dõi
Chương IV — TIẾP NGƯỜI TỐ CÁO
Mục 1 — XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN, GIỮ BÍ MẬT VÀ BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO
Điều 18. Xác định nhân thân của người tố cáo
Điều 19. Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo
Mục 2 — NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG TỐ CÁO, TIẾP NHẬN THÔNG TIN, TÀI LIỆU
Điều 20. Nghe, ghi chép nội dung tố cáo
Điều 21. Tiếp nhận đơn tố cáo
Điều 22. Tiếp nhận các thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp
Mục 3 — PHÂN LOẠI, XỬ LÝ TỐ CÁO
Điều 23. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người tố cáo
Điều 24. Xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền, không thuộc thẩm quyền
Điều 25. Xử lý tố cáo có tính chất khẩn cấp
Điều 26. Xử lý tố cáo cán bộ do cấp ủy quản lý
Điều 27. Xử lý đối với trường hợp tố cáo tiếp nhưng không có bằng chứng mới
Điều 28. Xử lý đối với kiến nghị, phản ánh liên quan đến tố cáo
Điều 29. Vào sổ theo dõi
Chương V — TIẾP CÔNG DÂN CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Điều 30. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trong việc trực tiếp tiếp công dân
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan và cơ quan Thanh tra nhà nước trong việc giúp Thủ trưởng cơ quan tiếp công dân
Chương VI — TIẾP ĐẠI DIỆN CỦA NHIỀU NGƯỜI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 32. Tiếp đại diện của nhiều người khiếu nại, tố cáo về cùng một nội dung
Điều 33. Xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo về nhiều nội dung
Điều 34. Tiếp đại diện của người khiếu nại, tố cáo trong trường hợp có nhiều người tham gia
Điều 35. Chuẩn bị văn bản hướng dẫn, trả lời công dân
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.