Thông tư · Thanh tra Chính phủ
Thông tư 06/2014/TT-TTCP
Quy định quy trình tiếp công dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (21)
- 1345/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về tiếp công dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 18/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (07/08/2020)
- 04/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 130/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (21/01/2019)
- 58/2018/QĐ-UBND — Về việc Quy định tổ chức tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An (15/11/2018)
- 27/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hà Nội. (13/11/2018)
- 130/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (01/12/2017)
- 51/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ văn bản (21/09/2017)
- 15/2017/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (18/07/2017)
- 17/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/05/2017)
- 09/2017/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (24/02/2017)
- 75/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Nam (31/12/2016)
- 46/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Yên Bái (24/11/2016)
- 21/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết quy trình giải quyết khiếu nại của tổ chức, công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (13/06/2016)
- 03/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước (15/01/2016)
- 02/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (06/01/2016)
- 40/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu (21/12/2015)
- 52/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp công dân của cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và tiếp công dân của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/11/2015)
- 50/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (22/10/2015)
- 37/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (24/06/2015)
- 1345/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về tiếp công dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 02/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hà Nội (10/02/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 07/2011/TT-TTCP — Hướng dẫn quy trình tiếp công dân (28/07/2011)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 83/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (09/10/2012)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
Bố cục (34 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Mục đích của việc tiếp công dân
Điều 4. Việc từ chối tiếp công dân
Chương II — TIẾP NGƯỜI KHIẾU NẠI
Mục 1 — XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, TÍNH HỢP PHÁP
Điều 5. Xác định nhân thân của người khiếu nại
Điều 6. Xác định tính hợp pháp của người đại diện cho cơ quan, tổ chức khiếu nại
Điều 7. Xác định tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền để khiếu nại
Điều 8. Xác định tính hợp pháp của luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại
Điều 9. Xử lý trường hợp ủy quyền không đúng quy định
Mục 2 — NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG KHIẾU NẠI,
Điều 10. Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại
Điều 11. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người khiếu nại
Điều 12. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại cung cấp
Mục 3 — PHÂN LOẠI, XỬ LÝ KHIẾU NẠI
Điều 13. Xử lý đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền
Điều 14. Xử lý đối với khiếu nại không thuộc thẩm quyền
Điều 15. Xử lý khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật và trường hợp có khả năng gây hậu quả khó khắc phục
Điều 16. Theo dõi, quản lý việc tiếp người khiếu nại
Chương III — TIẾP NGƯỜI TỐ CÁO
Mục 1 — XÁC ĐỊNH NHÂN THÂN, GIỮ BÍ MẬT VÀ BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO
Điều 17. Xác định nhân thân của người tố cáo
Điều 18. Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo, người thân thích của người tố cáo
Mục 2 — NGHE, GHI CHÉP NỘI DUNG TỐ CÁO,
Điều 19. Nghe, ghi chép nội dung tố cáo
Điều 20. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp
Mục 3 — PHÂN LOẠI, XỬ LÝ TỐ CÁO
Điều 21. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người tố cáo
Điều 22. Xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền, không thuộc thẩm quyền
Điều 23. Xử lý tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tổ chức, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Điều 24. Xử lý tố cáo đối với đảng viên
Điều 25. Xử lý đối với các trường hợp tố cáo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật tố cáo
Điều 26. Xử lý tố cáo xuất phát từ việc khiếu nại không đạt được mục đích
Điều 27. Theo dõi, quản lý việc tiếp người tố cáo
Chương IV — TIẾP NGƯỜI KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
Điều 28. Xác định nhân thân của người đến kiến nghị, phản ánh
Điều 29. Nghe, ghi chép nội dung kiến nghị, phản ánh
Điều 30. Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người kiến nghị, phản ánh cung cấp
Điều 31. Phân loại xử lý kiến nghị, phản ánh
Chương V — TIẾP CÔNG DÂN CỦA THỦ TRƯỞNG
Điều 32. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trong việc trực tiếp tiếp công dân
Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan và cơ quan Thanh tra nhà nước hoặc Văn phòng Ủy ban nhân dân trong việc giúp thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước tiếp công dân
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.