Quyết định · UBND
Quyết định 07/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công, phối hợp và điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/01/2015
- Ngày có hiệu lực
- 31/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 134/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An (22/11/2007)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 09/2013/TT-BTP — Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (15/06/2013)
- 16/2013/NĐ-CP — Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (06/02/2013)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công, phối hợp và điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 134/2007/QĐ-UBND ngày 22/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc rà soát và phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL Chương II — QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU MỐI VÀ CƠ QUAN CHỦ TRÌ, PHỐI HỢP Điều 4. Sở Tư Pháp Điều 5. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Điều 6. Trưởng phòng Tư pháp, Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã Điều 7. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện Chương III — ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ĐỐI VỚI CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QPPL Điều 8. Tổ chức, biên chế bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL Điều 9. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL Điều 10. Chế độ thông tin, báo cáo Điều 11. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.