Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND
ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 21/04/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 48/2016/QĐ-TTg — Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 (31/10/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
Bố cục (47 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2. Nghị quyết này áp dụng cho các năm ngân sách giai đoạn 2016-2020 đối với nguồn vốn đầu tư và áp dụng cho các năm ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 đối với nguồn vốn sự nghiệp.
Điều 3.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — TIÊU CHÍ PHÂN BỔ CHUNG
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn
Mục 2 — CHƯƠNG TRÌNH 30A
Điều 5. Phạm vi và đối tượng hỗ trợ
Điều 6. Các tiêu chí cụ thể
Điều 7. Định mức phân bổ
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng
Điều 9. Phạm vi hỗ trợ
Điều 10. Đối tượng hỗ trợ
Điều 11. Các tiêu chí và định mức phân bổ
Điều 12. Phạm vi hỗ trợ
Điều 13. Đối tượng hỗ trợ
Điều 14. Các tiêu chí cụ thể
Điều 15. Định mức phân bổ
Mục 3 — CHƯƠNG TRÌNH 135
Điều 16. Phạm vi và đối tượng hỗ trợ
Điều 17. Tiêu chí và hệ số điểm cụ thể
Điều 18. Định mức phân bổ
Điều 19. Nguyên tắc áp dụng
Điều 20. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ của nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa mô hình sinh kế
Điều 21. Tiêu chí và hệ số điểm cụ thể của nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa mô hình sinh kế
Điều 22. Định mức phân bổ của nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa mô hình sinh kế
Điều 23. Điều kiện áp dụng cho nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa mô hình sinh kế
Điều 24. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ của nội dung nhân rộng mô hình giảm nghèo
Điều 25. Các tiêu chí và hệ số cụ thể của nội dung nhân rộng mô hình giảm nghèo
Điều 26. Định mức phân bổ của nội dung nhân rộng mô hình giảm nghèo
Điều 27. Nguyên tắc áp dụng của nội dung nhân rộng mô hình giảm nghèo
Điều 28. Phạm vi hỗ trợ
Điều 29. Đối tượng hỗ trợ
Điều 30. Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực giảm nghèo về thông tin giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và phân bổ cụ thể.
Mục 4 — DỰ ÁN 3: HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ, NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIẢM NGHÈO TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ NGOÀI CHƯƠNG TRÌNH 30A VÀ CHƯƠNG TRÌNH 135
Điều 32. Phạm vi hỗ trợ
Điều 33. Đối tượng hỗ trợ
Điều 34. Tiêu chí cụ thể
Điều 35. Định mức phân bổ
Mục 5 — DỰ ÁN 4: TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN
Điều 36. Phạm vi hỗ trợ
Điều 37. Đối tượng hỗ trợ
Điều 38. Tiêu chí cụ thể của hoạt động truyền thông về giảm nghèo
Điều 39. Định mức phân bổ của hoạt động truyền thông về giảm nghèo
Điều 40. Đối với hoạt động giảm nghèo về thông tin
Mục 6 — DỰ ÁN 5: NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Điều 41. Phạm vi hỗ trợ
Điều 42. Đối tượng hỗ trợ
Điều 43. Tiêu chí phân bổ
Điều 44. Định mức phân bổ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện nguyên tắc, tiêu chí và định mức quy định tại Nghị quyết này.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.