Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 07/2018/TT-BKHĐT
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/12/2018
- Ngày có hiệu lực
- 11/02/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 08/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư (28/09/2015)
- 05/2012/TT-BKHĐT — Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam’' (19/10/2012)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 91/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (31/07/2017)
- 86/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (25/07/2017)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Điều 4. Hình thức tổ chức thi đua Điều 5. Các loại hình khen thưởng Chương II — TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA Điều 6. Tổ chức, hoạt động khối thi đua Điều 7. Nội dung tổ chức phong trào thi đua Điều 8. Danh hiệu thi đua Điều 9. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn quốc" Điều 10. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cấp bộ" Điều 11. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" Điều 12. Danh hiệu "Lao động tiên tiến" Điều 13. Danh hiệu "Cờ thi đua của Chính phủ" Điều 14. Danh hiệu "Cờ thi đua cấp bộ" Điều 15. Danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" Điều 16. Danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến" Chương III — HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG Điều 17. Các hình thức khen thưởng Điều 18. Tiêu chuẩn Bằng khen của Bộ trưởng Điều 19. Tiêu chuẩn Giấy khen Điều 20. Kỷ niệm chương Điều 21. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam" Điều 22. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương Điều 23. Các trường hợp chưa xem xét khen thưởng Chương IV — CÁC QUY ĐỊNH VỀ BÌNH XÉT, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ Điều 24. Phương pháp bình xét và điều kiện công nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 25. Thẩm quyền quyết định khen thưởng Điều 26. Tổ chức trao thưởng Điều 27. Tuyến trình khen thưởng Điều 28. Hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 29. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 30. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG Điều 31. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 32. Nhiệm vụ của Hội đồng Điều 33. Thành phần Hội đồng gồm: Điều 34. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp cơ sở Điều 35. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng Chương VI — QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG Điều 37. Nguồn, mức trích và quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng Điều 38. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng Chương VII — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan làm công tác thi đua khen thưởng Điều 40. Nhiệm vụ của Khối thi đua Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị truyền thông ngành Kế hoạch và Đầu tư Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân trong thi đua, khen thưởng Điều 43. Kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 44. Tổ chức thực hiện Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.