Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 08/2016/TT-BNNPTNT
Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 45/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (12/11/2024)
- 17/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình. (13/09/2017)
- 55/ 2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009. (29/08/2017)
- 21/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp cơ quan quản lý chất lượng vật tự nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vu quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai (05/06/2017)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 61/2012/TT-BNNPTNT — Quy định việc giám sát an toàn thực phẩm thủy sản sau thu hoạch (13/11/2012)
- 05/2010/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm nông sản trước khi đưa ra thị trường (22/01/2010)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 38/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (25/04/2012)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 38/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (25/04/2012)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Căn cứ để thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản Điều 4. Cơ quan giám sát ATTP nông lâm thủy sản Điều 5. Phòng kiểm nghiệm thực hiện phân tích mẫu giám sát ATTP Điều 6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu Điều 7. Phương thức và nội dung giám sát Điều 8. Kinh phí triển khai Chương II — NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁM SÁT ATTP Điều 9. Xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát Điều 10. Tiêu chí xác định sản phẩm và chỉ tiêu ATTP cần giám sát Điều 11. Tiêu chí xác định địa Điểm lấy mẫu giám sát Điều 12. Tiêu chí xác định số lượng mẫu giám sát Điều 13. Thời gian thực hiện lấy mẫu giám sát Điều 14. Phê duyệt kế hoạch lấy mẫu giám sát Điều 15. Điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu giám sát Điều 16. Lấy mẫu giám sát Điều 17. Giao nhận mẫu Điều 18. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát Điều 19. Xử lý khi kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát không bảo đảm ATTP Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT Điều 20. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Điều 21. Tổng cục Thủy sản, Cục Bảo vệ Thực vật, Cục Chăn nuôi, Cục Trồng trọt, Cục Thú y Điều 22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 23. Cơ quan giám sát Điều 24. Phòng kiểm nghiệm được chỉ định kiểm nghiệm mẫu nông lâm thủy sản Điều 25. Cơ sở kinh doanh và Ban quản lý chợ Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.