Luật · Quốc hội

Luật 55/2010/QH12

Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
17/06/2010
Ngày có hiệu lực
01/07/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (510)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (72 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về an toàn thực phẩm
  Điều 5. Những hành vi bị cấm
  Điều 6. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm
  Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh thực phẩm
  Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng thực phẩm
Chương III — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM
  Điều 10. Điều kiện chung về bảo đảm an toàn đối với thực phẩm
  Điều 11. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống
  Điều 12. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chế biến
  Điều 13. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
  Điều 14. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm chức năng
  Điều 15. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm biến đổi gen
  Điều 16. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chiếu xạ
  Điều 17. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
  Điều 18. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm
Chương IV — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN CHUNG VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 19. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
    Điều 20. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm
    Điều 21. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm
    Điều 22. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT,
    Điều 23. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sống
    Điều 24. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống
  Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SƠ CHẾ,
    Điều 25. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm
    Điều 26. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vi chất dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm
    Điều 27. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến
  Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG
    Điều 28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống
    Điều 29. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống
    Điều 30. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong chế biến và bảo quản thực phẩm
  Mục 5 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 31. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi bày bán thức ăn đường phố
    Điều 32. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu, dụng cụ ăn uống, chứa đựng thực phẩm và người kinh doanh thức ăn đường phố
    Điều 33. Trách nhiệm quản lý kinh doanh thức ăn đường phố
Chương V — CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
  Điều 34. Đối tượng, điều kiện cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 35. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 37. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Chương VI — NHẬP KHẨU VÀ XUẤT KHẨU THỰC PHẨM
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
    Điều 38. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu
    Điều 39. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
    Điều 40. Trình tự, thủ tục và phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM XUẤT KHẨU
    Điều 41. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm xuất khẩu
    Điều 42. Chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
Chương VII — QUẢNG CÁO, GHI NHÃN THỰC PHẨM
  Điều 43. Quảng cáo thực phẩm
  Điều 44. Ghi nhãn thực phẩm
Chương VIII — KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM, PHÂN TÍCH NGUY CƠ ĐỐI VỚI
  Mục 1 — KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM
    Điều 45. Yêu cầu đối với việc kiểm nghiệm thực phẩm
    Điều 46. Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
    Điều 47. Kiểm nghiệm phục vụ giải quyết tranh chấp về an toàn thực phẩm
    Điều 48. Chi phí lấy mẫu và kiểm nghiệm thực phẩm
  Mục 2 — PHÂN TÍCH NGUY CƠ ĐỐI VỚI AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 49. Đối tượng phải được phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm
    Điều 50. Hoạt động phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm
    Điều 51. Trách nhiệm thực hiện phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm
  Mục 3 — PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ
    Điều 52. Phòng ngừa, ngăn chặn sự cố về an toàn thực phẩm
    Điều 53. Khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm
  Mục 4 — TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM, THU HỒI VÀ XỬ LÝ
    Điều 54. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn
    Điều 55. Thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn
Chương IX — THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG
  Điều 56. Mục đích, yêu cầu của thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm
  Điều 57. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm
  Điều 58. Đối tượng tiếp cận thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm
  Điều 59. Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm
  Điều 60. Trách nhiệm trong thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm
Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 61. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
    Điều 62. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế
    Điều 63. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
    Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Công thương
    Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp
  Mục 2 — THANH TRA AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 66. Thanh tra về an toàn thực phẩm
    Điều 67. Nội dung thanh tra về an toàn thực phẩm
  Mục 3 — KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM
    Điều 68. Trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm
    Điều 69. Quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm trong kiểm tra an toàn thực phẩm
    Điều 70. Đoàn kiểm tra
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 71. Hiệu lực thi hành
  Điều 72. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.