Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 08/2016/TT-BTTTT
Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 14/2020/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 (08/07/2020)
- 14/2020/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 (08/07/2020)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 11/2014/QĐ-TTg — Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (27/01/2014)
- 132/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (16/10/2013)
- 25/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (06/04/2011)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
Bố cục (44 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông
Điều 4. Lập Danh Mục dự án đầu tư thiết lập hạ tầng viễn thông
Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư
Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư
Điều 7. Tổ chức thực hiện, quản lý dự án
Mục 2 — HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 8. Dịch vụ viễn thông công ích
Điều 9. Đối tượng thụ hưởng
Điều 10. Nguyên tắc hỗ trợ
Điều 11. Lập và xác nhận danh sách đối tượng thụ hưởng
Điều 12. Lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí hàng năm
Điều 13. Hợp đồng đặt hàng
Điều 14. Nghiệm thu, quyết toán và thanh lý hợp đồng đặt hàng
Mục 3 — THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ
Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ
Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ
Điều 17. Tổ chức thực hiện dự án mua sắm, lắp đặt đầu thu truyền hình số
Mục 4 — THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
Điều 18. Các nhiệm vụ khác
Điều 19. Trình tự thực hiện
Chương III — KIỂM TRA, GIÁM SÁT, BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo
Điều 21. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — BIỂU MẪU CHƯƠNG TRÌNH
Chương I — Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư
Chương II — Các thông tin cơ bản về dự án
Chương I — YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC MỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA
Mục 1 — Nội dung mời đăng ký tham gia
Mục 2 — HSMĐKTG và phát hành HSMĐKTG
Mục 3 — Giải thích làm rõ HSMĐKTG
Mục 4 — Sửa đổi HSMĐKTG
Mục 5 — Chi phí tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 6 — Ngôn ngữ sử dụng
Mục 7 — Nội dung HSĐKTG
Mục 8 — Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 9 — Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp
Mục 10 — Quy cách của HSĐKTG
Mục 11 — Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐKTG
Mục 12 — Thời hạn nộp HSĐKTG
Mục 13 — HSĐKTG nộp muộn
Mục 14 — Sửa đổi, thay thế hoặc rút HSĐKTG
Mục 15 — Điều kiện được lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 16 — Thông báo kết quả đăng ký tham gia
Chương II — CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Điều 1. Giải thích từ ngữ:
Điều 2. Đối tượng hợp đồng
Điều 3. Thành phần Hợp đồng
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước
Điều 5. Khu vực, địa Điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 20…..
Điều 7. Giá trị Hợp đồng
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
Điều 9. Trách nhiệm của Bên B
Điều 10. Trách nhiệm của Bên A
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
Điều 12. Vi phạm Hợp đồng
Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm
Điều 14. Trường hợp bất khả kháng
Điều 15. Giải quyết tranh chấp
Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng
Điều 17. Hiệu lực hợp đồng
Điều 1. Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng
Điều 2. Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng
Điều 3. Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
Điều 4. Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại Khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi 01 tháng, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày (theo quy định tại Khoản 6 Điều 8 Hợp đồng đặt hàng số: /HĐ/VTCI ngày
Điều 5. Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm cho bên B.
Điều 6. Ban Quản lý chương trình viễn thông công ích và thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày .
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.