Luật · Quốc hội
Luật 41/2009/QH12
Luật Viễn thông số 41/2009/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/11/2009
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 24/2023/QH15 — Viễn thông (24/11/2023)
- 23/2018/QH14 — Cạnh tranh (12/06/2018)
Được hướng dẫn bởi (565)
- 08/2017/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BTTTT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và quy trình, thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (23/06/2017)
- 12/2016/TT-BTTTT — Quy định về việc chỉ định phòng thử nghiệm tham gia các thỏa thuận thừa nhận lẫn về kết quả đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin (05/05/2016)
- 01/2016/TT-BTTTT — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định doanh thu dịch vụ viễn thông (25/01/2016)
- 149/QĐ-TTg — Phê duyệt Chương trình phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng đến năm 2020 (21/01/2016)
- 06/2016/NĐ-CP — Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình (18/01/2016)
- 34/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải” (11/12/2015)
- 32/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz” (05/11/2015)
- 33/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz” (05/11/2015)
- 30/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền hình ảnh số không dây” (20/10/2015)
- 29/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz” (20/10/2015)
- 35/2015/TT-BTTTT — Quy định danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng (15/10/2015)
- 27/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng” (28/09/2015)
- 26/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25 MHZ đến 2000 MHZ” (28/09/2015)
- 25/2015/TT-BTTTT — Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông (09/09/2015)
- 24/2015/TT-BTTTT — Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (18/08/2015)
- 22/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM” (17/08/2015)
- 19/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về IPv6 đối với thiết bị nút” (21/07/2015)
- 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC — Hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẳng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 (21/07/2015)
- 58/2015/TT-BQP — Ban hành Quy định hoạt động điều phối và ứng cứu sự cố mạng máy tính trong Quân đội nhân dân Việt Nam (08/07/2015)
- 15/2015/TT-BTTTT — Sửa đổi một số quy định của Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng (15/06/2015)
- 14/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz” (15/06/2015)
- 12/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện” (29/05/2015)
- 09/2015/TT-BTTTT — Quy định về quản lý, tổ chức hoạt động ủng hộ qua Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia (24/04/2015)
- 10/2015/TT-BTTTT — Quy định giá cước kết nối dịch vụ nhắn tin đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia (cổng 1400) (24/04/2015)
- 08/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao” (25/03/2015)
- 07/2015/TT-BTTTT — Quy định về kết nối viễn thông (24/03/2015)
- 04/2015/TT-BTTTT — Quy định triển khai hệ thống thông tin di động IMT trên các băng tần 824-835 MHZ, 869-915 MHZ, 925-960 MHZ, 1710-1785 MHZ và 1805-1880 MHZ (10/03/2015)
- 02/2015/TT-BTTTT — Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS” (27/02/2015)
- 01/2015/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020 (07/01/2015)
- 28/2014/TT-BTTTT — Quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin (30/12/2014)
- … và 535 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 43/2002/PL-UBTVQH10 — Bưu chính, viễn thông (25/05/2002)
Hướng dẫn thi hành (3)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 48/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy định quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (04/09/2008)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (63 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông Điều 8. Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông Điều 10. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông Điều 11. Thanh tra chuyên ngành về viễn thông Điều 12. Các hành vi bị cấm trong hoạt động viễn thông Chương II — KINH DOANH VIỄN THÔNG Điều 13. Hình thức kinh doanh viễn thông Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông Điều 17. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Điều 18. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Điều 19. Cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Chương III — VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH Điều 20. Hoạt động viễn thông công ích Điều 21. Quản lý hoạt động viễn thông công ích Điều 22. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam Chương IV — THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Điều 23. Thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ Điều 24. Thiết lập mạng viễn thông Điều 25. Cung cấp dịch vụ viễn thông Điều 26. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông Điều 27. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông Điều 28. Liên lạc nghiệp vụ Điều 29. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp Điều 30. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định Điều 31. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định Điều 32. Lập hóa đơn và thanh toán giá cước dịch vụ viễn thông Điều 33. Hoàn trả giá cước và bồi thường thiệt hại Chương V — CẤP GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG Điều 34. Giấy phép viễn thông Điều 35. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông Điều 37. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông Điều 38. Điều kiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp mới giấy phép viễn thông Điều 39. Thu hồi giấy phép viễn thông Điều 40. Miễn giấy phép viễn thông Điều 41. Phí quyền hoạt động viễn thông Chương VI — KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG Điều 42. Nguyên tắc kết nối viễn thông Điều 43. Kết nối mạng viễn thông công cộng Điều 44. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng Điều 45. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông Chương VII — TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG Điều 46. Quản lý tài nguyên viễn thông Điều 47. Quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet Điều 48. Phân bổ, sử dụng, hoàn trả kho số viễn thông, tài nguyên Internet Điều 49. Chuyển nhượng kho số viễn thông, tài nguyên Internet Điều 50. Thu hồi kho số viễn thông, tài nguyên Internet Chương VIII — QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG Điều 51. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông Điều 52. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông Điều 53. Giá cước viễn thông Điều 54. Nguyên tắc xác định giá cước viễn thông Điều 55. Căn cứ xác định giá cước viễn thông Điều 56. Quản lý giá cước viễn thông Chương IX — CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG Điều 57. Quy hoạch công trình viễn thông Điều 58. Đất sử dụng cho công trình viễn thông Điều 59. Thiết kế, xây dựng công trình viễn thông Điều 60. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật Điều 61. Quản lý công trình viễn thông Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 62. Hiệu lực thi hành Điều 63. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.