Quyết định · UBND

Quyết định 08/2024/QĐ-UBND

quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
27/03/2024
Ngày có hiệu lực
09/04/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (43 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2024 và thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2016 của     Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3. Thủ trưởng: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ     Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Tiêu chí xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  Điều 4. Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  Điều 5. Quy trình quản lý
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Điều 6. Căn cứ, nguyên tắc xây dựng đề xuất nhiệm vụ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN
  Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
  Điều 8. Nội dung thể hiện của nhiệm vụ khoa học và công nghệ        cấp tỉnh
  Điều 9. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 10. Hội đồng Tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
  Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 16. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 17. Hội đồng Tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 18. Tổ thẩm định kinh phí
  Điều 19. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  Điều 20. Hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Chương IV — HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Điều 21. Phê duyệt thuyết minh và ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 22. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 23. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 24. Xử lý tài chính khi chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 25. Quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 26. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 27. Giải quyết tranh chấp hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương V — ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ      KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Điều 30. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương VI — THU THẬP THÔNG TIN, ĐĂNG KÝ, LƯU TRỮ, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ, CÔNG BỐ VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Điều 32. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước
  Điều 33. Đăng ký, lưu giữ và công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  Điều 34. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  Điều 35. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
  Điều 37. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 38. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
  Điều 39. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh
  Điều 40. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất nhiệm vụ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ
  Điều 41. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
  Điều 42. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
  Điều 43. Quy định viện dẫn và điều khoản chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.