Quyết định · Bộ Giao thông vận tải
Quyết định 09/2005/QĐ-BGTVT
Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/01/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2005
- Hết hiệu lực
- 06/05/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 34/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (04/04/2003)
- 92/2001/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô. (11/12/2001)
- 26/2001/QH10 — Giao thông đường bộ (29/06/2001)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các hộ kinh doanh vận tải khách bằng ôtô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách Chương II — QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô Điều 6. Công bố tuyến vận tải khách cố định mới Điều 7. Công bố ngừng tạm thời hoặc vĩnh viễn, điều chỉnh tuyến vận tải khách cố định đang khai thác Điều 8. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định Điều 9. Đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định Điều 10. Hiệp thương tuyến vận tải khách cố định Điều 11. Ngừng khai thác trên tuyến vận tải khách cố định Chương III — QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO HỢP ĐỒNG Điều 12. Đăng ký khai thác vận tải khách theo hợp đồng Điều 13. Chấp thuận, cấp phù hiệu cho xe vận chuyển khách theo hợp đồng Điều 14. Hợp đồng vận chuyển khách Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TUYẾN VẬN TẢI KHÁCH, Điều 15. Cơ quan quản lý tuyến vận tải khách Điều 16. Trách nhiệm và thẩm quyền của Cục Đường bộ Việt Nam trong quản lý tuyến vận tải khách Điều 17. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong quản lý tuyến vận tải khách Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh khai thác tuyến vận tải khách cố định Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh, khai thác bến xe khách Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của khách đi xe trên tuyến vận tải khách cố định Điều 21. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh cá thể kinh doanh khai thác vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của bên thuê vận tải theo hợp đồng Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 23. Điều khoản thực hiện Điều 24. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.