Quyết định · UB
Quyết định 09/2005/QĐ-UB
Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/02/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2005
- Hết hiệu lực
- 12/10/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 55/2002/TT-BKHCNMT — Hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư. (23/07/2002)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 1254/1999/TT-BKHCNMT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ. (12/07/1999)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
- 45/1998/NĐ-CP — Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (01/07/1998)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Điều 2. Đối tượng quản lý. Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ. Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án: Điều 5. Nội dung thẩm định. Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. Điều 7. Các công nghệ không được chuyển giao: Điều 8. Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau: Điều 9. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. Điều 10. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ: Điều 11. Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. Điều 12. Giám định thiết bị công nghệ các dự án đầu tư. Điều 13. Giám sát công nghệ: Điều 14. Xử lý vi phạm. Điều 15. Tổ chức thực hiện.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.