Nghị định · Chính phủ
Nghị định 45/1998/NĐ-CP
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/07/1998
- Ngày có hiệu lực
- 16/07/1998
- Hết hiệu lực
- 02/03/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 09/2005/QĐ-UB — Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (14/02/2005)
- 71/2004/QĐ.UB — Về việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (06/07/2004)
- 71/2004/QĐ-UB — V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (06/07/2004)
- 2084/2004/QĐ-UB — V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (05/07/2004)
- 25/2004/QĐ-UB — V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (15/04/2004)
- 42/2003/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình (11/09/2003)
- 27/2001/CT-UB — Về việc quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vủng Tàu (09/07/2001)
- 16/2000/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ (10/05/2000)
- 1254/1999/TT-BKHCNMT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ. (12/07/1999)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (39 điều)
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Điều 2. Giải thích thuật ngữ Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao Điều 8. Hình thức Hợp đồng Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao Điều 24. Phương thức thanh toán Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Điều 29. Thẩm quyền quản lý nhà nước và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương về hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương Điều 31. Quyết định phê duyệt Hợp đồng Điều 32. Phân cấp phê duyệt Hợp đồng Điều 33. Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng Điều 34. Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia Điều 36. Khiếu nại về việc phê duyệt Hợp đồng Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp Điều 39. Điều khoản thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.