Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 09/2014/UBTVQH13
Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/01/2014
- Ngày có hiệu lực
- 20/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (27)
- 48/2022/NQ-HĐND — Nghị quyết về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2025 (09/12/2022)
- 46/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (21/10/2019)
- 28/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh (31/05/2019)
- 32/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập hồ sơ và thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn tỉnh Bình Phước (12/09/2018)
- 26/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc tại Khu xã hội - Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (01/06/2018)
- 26/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập hồ sơ đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (28/03/2018)
- 13/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập, kiểm tra hồ sơ, xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An (19/03/2018)
- 49/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND tỉnh và bổ sung các biểu mẫu kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 của UBND tỉnh (29/12/2017)
- 36/2017/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị (05/12/2017)
- 17/2017/QĐ-UBND — ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (31/10/2017)
- 52/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (06/07/2017)
- 21/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma tuý đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam (03/07/2017)
- 07/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Yên Bái (19/06/2017)
- 49/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định (24/11/2016)
- 11/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong thực hiện công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (16/05/2016)
- 35/2016/QĐ-UBND — BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LẬP HỒ SƠ, XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP CAI NGHIỆN VÀ TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (09/05/2016)
- 02/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ đưa người nghiện ma túy vào cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Hưng Yên (04/02/2016)
- 47/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiệm ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (07/10/2015)
- 45/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế điều trị nghiện và quản lý sau điều trị nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lào Cai (30/09/2015)
- 25/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Gia Lai (21/09/2015)
- 17/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Lai Châu (14/08/2015)
- 21/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (21/07/2015)
- 03/2015/CT-UBND — Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (22/01/2015)
- 43/2014/TT-BCA — Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 02/2014/NĐ-CP ngày 10/01/2014 quy định chế độ áp dụng, thi hành biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc (08/10/2014)
- 38/2014/TT-BCA — Quy định về biểu mẫu sử dụng khi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng (12/09/2014)
- 39/2014/TT-BCA — Quy định về biểu mẫu sử dụng khi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc (12/09/2014)
- 28/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (06/09/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 3. Thẩm quyền xem xét, áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 4. Kiểm sát việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 5. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 6. Trách nhiệm quản lý công tác xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XEM XÉT QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG
Điều 7. Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 8. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 9. Phân công Thẩm phán xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 10. Những trường hợp phải từ chối, thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp
Điều 11. Thông báo về việc thụ lý
Điều 12. Kiểm tra hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 13. Quyền cung cấp tài liệu, chứng cứ của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 14. Yêu cầu bổ sung tài liệu, chứng cứ
Điều 15. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 16. Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 17. Thành phần phiên họp
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp
Điều 19. Tham gia phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 20. Trình tự, thủ tục tiến hành phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 21. Biên bản phiên họp
Điều 22. Nội dung quyết định áp dụng, không áp dụng biện pháp xử lý hành chính và các quyết định khác
Điều 23. Hiệu lực các quyết định của Tòa án
Điều 24. Việc gửi quyết định của Tòa án
Điều 25. Quản lý hồ sơ về việc xem xét, áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH VIỆC HOÃN,
Điều 26. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị hoãn hoặc miễn áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 27. Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại
Điều 28. Hủy bỏ quyết định hoãn hoặc tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Chương IV — KHIẾU NẠI, KIẾN NGHỊ, KHÁNG NGHỊ; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
Mục 1 — KHIẾU NẠI, KIẾN NGHỊ, KHÁNG NGHỊ; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
Điều 29. Các quyết định của Tòa án có thể bị khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị
Điều 30. Người có quyền khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án
Điều 31. Thời hạn khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
Điều 32. Thủ tục khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
Điều 33. Thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án
Điều 34. Trình tự tiến hành phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án
Điều 35. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị
Điều 36. Nội dung và hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị
Mục 2 — KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI HÀNH VI CỦA NGƯỜI
Điều 37. Hành vi có thể bị khiếu nại trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
Điều 39. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
Điều 40. Thời hạn khiếu nại
Điều 41. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.