Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 09/2018/TT-NHNN

Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/03/2018
Ngày có hiệu lực
15/06/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (48 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
  Điều 5. Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định phòng giao dịch, điểm giới thiệu dịch vụ của quỹ tín dụng nhân dân
  Điều 6. Địa bàn hoạt động, tên chi nhánh, phòng giao dịch
  Điều 7. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch
  Điều 8. Nguyên tắc lập hồ sơ, gửi thông báo
  Điều 9. Quy chế về quản lý mạng lưới
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Mục 1 — Thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
    Điều 10. Điều kiện thành lập chi nhánh
    Điều 11. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoài
    Điều 12. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
    Điều 13. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài
    Điều 14. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài
  Mục 2 — Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
    Điều 15. Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch
    Điều 16. Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  Mục 3 — Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
    Điều 17. Thay đổi tên chi nhánh
    Điều 18. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh
    Điều 19. Thay đổi tên phòng giao dịch
    Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
    Điều 21. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài
    Điều 22. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng hợp tác xã
    Điều 23. Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch
    Điều 24. Công bố thông tin
  Mục 4 — Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
    Điều 25. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
    Điều 26. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
    Điều 27. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước
    Điều 28. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước
    Điều 29. Chấm dứt hoạt động, giải thể văn phòng đại diện ở nước ngoài
    Điều 30. Công bố thông tin
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
  Mục 1 — Thành lập phòng giao dịch, khai trương hoạt động, thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
    Điều 31. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
    Điều 32. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch
    Điều 33. Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch
    Điều 34. Khai trương hoạt động phòng giao dịch
    Điều 35. Thay đổi tên phòng giao dịch
    Điều 36. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
    Điều 37. Công bố thông tin
  Mục 2 — Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
    Điều 38. Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
    Điều 39. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
    Điều 40. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
    Điều 41. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
    Điều 42. Công bố thông tin
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
  Điều 44. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
  Điều 45. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 46. Quy định chuyển tiếp
  Điều 47. Hiệu lực thi hành
  Điều 48. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.