Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 09/2023/TT-BTP
Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 29/12/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 157/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. (31/12/2020)
- 85/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp (29/07/2013)
- 98/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (29/11/2022)
- 157/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. (31/12/2020)
- 56/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp (10/06/2020)
- 85/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp (29/07/2013)
- 13/2012/QH13 — Giám định tư pháp (20/06/2012)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Phạm vi các việc giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp Chương II — GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP Điều 4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc Điều 5. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định của tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tư pháp Điều 6. Hội đồng giám định trong lĩnh vực tư pháp Chương III — TIÊP NHẬN, THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP Điều 7. Tiếp nhận trung cầu, yêu cầu giám định Điều 8. Từ chối tiếp nhận, thực hiện giám định Điều 9. Phân công, cử người thực hiện giám định Điều 10. Quy trình giám định trong lĩnh vực tư pháp Điều 11. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trung cầu, yêu cầu giám định Điều 12. Chuẩn bị giám định tư pháp Điều 13. Thực hiện giám định tư pháp Điều 14. Bản kết luận giám định Điều 15. Trả kết luận giám định Điều 16. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp Điều 17. Thời hạn giám định tư pháp Điều 18. Quy chuẩn chuyên môn áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp Điều 19. Biểu mẫu văn bản giám định trong lĩnh vực tư pháp Điều 20. Chế độ, chính sách đối với người, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong quản lý giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp Điều 22. Chế độ thông tin, báo cáo Điều 23. Quy định chuyên tiếp Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 1. Thành lập Tổ giám định để thực hiện giám định tư pháp theo Quyết định trung cầu giám định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ..., gồm các Ông (bà) có tên sau đây: Điều 2. Tổ giám định quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện giám định tư pháp theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp và được sử dụng con dấu của ......(5)...... phục vụ cho việc thực hiện giám định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 4. ... (6) ... và các Ông Bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Thành lập Hội đồng giám định để thực hiện giám định tư pháp theo Quyết định trưng cầu giám định lại lần thứ hai số ... ngày ... tháng ... năm ... của ..., gồm các Ông (bà) có tên sau đây: Điều 2. Hội đồng giám định quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện giám định tư pháp theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp và được sử dụng con dấu của ......(2)...... phục vụ cho việc thực hiện giám định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các Ông/Bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.