Quyết định · UBND
Quyết định 10/2012/QĐ-UBND
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/04/2012
- Ngày có hiệu lực
- 13/04/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN — Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí (21/02/2011)
- 10/2009/TT-BKHCN — Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư (24/04/2009)
- 22/2009/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (04/02/2009)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN — Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (07/05/2007)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 119/1999/NĐ-CP — Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ (18/09/1999)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích thuật ngữ Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: Điều 5. Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ Điều 6. Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ Điều 7. Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 8. Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp Điều 9. Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Điều 10. Thời gian đăng ký hỗ trợ Điều 11. Hội đồng thẩm định, xét duyệt Điều 12. Kiểm tra, nghiệm thu Điều 13. Kinh phí hoạt động của Hội đồng Điều 14. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp xây dựng kế hoạch hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động sau: Điều 15. Mức hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm: Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý và tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí Điều 17. Kinh phí và nguồn kinh phí: Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.