Luật · Quốc hội

Luật 50/2005/QH11

Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày có hiệu lực
01/07/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (324)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (222 điều)

Phần THỨ NHẤT — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Áp dụng pháp luật
  Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
  Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ
  Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
Phần THỨ HAI — QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
  Chương I — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
    Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
      Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
      Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
      Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
    Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan
      Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ
  Chương II — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Mục 1 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
      Điều 18. Quyền tác giả
      Điều 19. Quyền nhân thân
      Điều 20. Quyền tài sản
      Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu
      Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
      Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
      Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
      Điều 25. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
      Điều 26. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
      Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
      Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả
    Mục 2 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 29. Quyền của người biểu diễn
      Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
      Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng
      Điều 32. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
      Điều 33. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
      Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
      Điều 35. Hành vi xâm phạm các quyền liên quan
  Chương III — CHỦ SỞ HỮU QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả
    Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả
    Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả
    Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả
    Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế
    Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền
    Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước
    Điều 43. Tác phẩm thuộc về công chúng
    Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan
  Chương IV — CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
      Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
    Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
      Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
  Chương V — CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 50. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
    Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
    Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
    Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 55. Cấp lại, đổi, huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  Chương VI — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN, TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 56. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 57. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Phần THỨ BA — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
  Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
      Điều 58. Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ
      Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế
      Điều 60. Tính mới của sáng chế
      Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế
      Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế
    Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
      Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
      Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp
      Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp
      Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp
      Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp
    Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI THIẾT KẾ BỐ TRÍ
      Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ
      Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí
      Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí
      Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí
    Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI NHÃN HIỆU
      Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ
      Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu
      Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệu
      Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng
    Mục 5 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI TÊN THƯƠNG MẠI
      Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ
      Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại
      Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại
    Mục 6 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
      Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ
      Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý
      Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý
      Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý
      Điều 83. Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý
    Mục 7 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH
      Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
      Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
  Chương VIII — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
    Mục 1 — ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
      Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
      Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu
      Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
      Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
      Điều 92. Văn bằng bảo hộ
      Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
      Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
      Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
      Điều 96. Huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
      Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
      Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
      Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ
    Mục 2 — ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
      Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
      Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp
    Mục 3 — THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
      Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn
      Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 110. Công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố
      Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ
      Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
      Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ
      Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ
      Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
    Mục 4 — ĐƠN QUỐC TẾ VÀ XỬ LÝ ĐƠN QUỐC TẾ
      Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế
  Chương IX — CHỦ SỞ HỮU, NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — CHỦ SỞ HỮU VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
      Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
      Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
      Điều 128. Nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm
      Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý
      Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
      Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
    Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
      Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp
      Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
      Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu
      Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng sáng chế phụ thuộc
  Chương X — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
    Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
    Mục 3 — BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
      Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế
      Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc
      Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
    Mục 4 — ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
  Chương XI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 156. Ghi nhận, xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Phần THỨ T — Ư
  Chương XII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
    Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ
    Điều 159. Tính mới của giống cây trồng
    Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng
    Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng
    Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng
    Điều 163. Tên của giống cây trồng
  Chương XIII — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Mục 1 — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng
      Điều 165. Cách thức nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng
      Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng
      Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ
      Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng
    Mục 2 — ĐƠN VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ
      Điều 174. Đơn đăng k‎ý bảo hộ
      Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn
      Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  Chương XIV — NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Mục 1 — NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng
      Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ
      Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ
      Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
      Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng
    Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 191. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng
  Chương XV — CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
    Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
    Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng
    Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
    Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo quyết định bắt buộc
    Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
Phần THỨ NĂM — BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
  Chương XVI — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
    Điều 198. Quyền tự bảo vệ
    Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ
  Chương XVII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP DÂN SỰ
    Điều 202. Các biện pháp dân sự
    Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
    Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 206. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  Chương XVIII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰ, KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
    Mục 1 — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰ
      Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt hành chính
      Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sự
      Điều 213. Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ
      Điều 214. Các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
      Điều 215. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính
    Mục 2 — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
      Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
      Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
      Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan
      Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Phần THỨ SÁU — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 221. Hiệu lực thi hành
  Điều 222. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.