Luật · Quốc hội
Luật 80/2006/QH11
Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2007
- Hết hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 07/2017/QH14 — Luật chuyển giao công nghệ (19/06/2017)
- 32/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (19/06/2013)
Được hướng dẫn bởi (93)
- 120/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (17/12/2014)
- 06/2014/TT-BKHCN — Quy định nguyên tắc, tiêu chí xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (25/04/2014)
- 09/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (15/03/2013)
- 08/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn nội dung và phương thức hoạt động của các tổ chức tư vấn chuyển giao công nghệ (08/03/2013)
- 18/2012/TT-BKHCN — Hướng dẫn tiêu chí và quy trình xác định công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (02/10/2012)
- 105/2012/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2011/TT-BTC ngày 09/02/2011 của Bộ Tàỉ chính hướng dẫn thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. (25/06/2012)
- 31/2011/TT-BKHCN — Hướng dẫn nội dung và phương thức hoạt động của các tổ chức đánh giá, định giá công nghệ (15/11/2011)
- 103/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/11/2011)
- 677/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020 (10/05/2011)
- 15/2011/TT-BTC — Hướng dẫn thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp (09/02/2011)
- 200/2009/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ (15/10/2009)
- 49/2009/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ (21/05/2009)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 86/2008/QĐ-BNN — Ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (11/08/2008)
- 12/2025/TT-BYT — Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc (16/05/2025)
- 32/2024/NQ-HĐND — Quy định mức chi đặc thù cho Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập trong các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 30/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Điện Biên (30/09/2024)
- 53/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một phần của Quy chế Quản lý Chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định (19/09/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với một số lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Điện Biên (11/01/2024)
- 90/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (30/12/2023)
- 71/2023/NQ-HĐND — Ban hành quy định về định mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (13/12/2023)
- 20/2023/NQ-HĐND — Ban hành Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (13/12/2023)
- 19/2023/NQ-HĐND — QUY ĐỊNH VỀ MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (07/12/2023)
- 33/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (06/12/2023)
- 104/2023/NQ-HĐND — Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (14/07/2023)
- 14/2023/TT-BKHCN — Ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (30/06/2023)
- 126/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp; tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa; hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ; năng lượng nguyên tử (30/12/2021)
- 37/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (05/11/2021)
- 36/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (02/11/2021)
- 25/2021/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách hỗ trợ chuyển giao, đổi mới công nghệ, phát triển thị trường khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (15/10/2021)
- … và 63 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (61 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng pháp luật Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 7. Đối tượng công nghệ được chuyển giao Điều 8. Quyền chuyển giao công nghệ Điều 9. Công nghệ được khuyến khích chuyển giao Điều 10. Công nghệ hạn chế chuyển giao Điều 11. Công nghệ cấm chuyển giao Điều 12. Hình thức chuyển giao công nghệ Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động chuyển giao công nghệ Chương II — HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Điều 14. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 15. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 16. Chuyển giao quyền sở hữu công nghệ Điều 17. Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ Điều 18. Phương thức chuyển giao công nghệ Điều 19. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận công nghệ Điều 22. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ Điều 23. Thủ tục cấp phép chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao Điều 24. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao Điều 25. Quyền, thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 26. Nghĩa vụ bảo mật trong việc cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 27. Xử lý vi phạm hợp đồng chuyển giao công nghệ Chương III — DỊCH VỤ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ Điều 29. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ Điều 30. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ Điều 31. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ Điều 32. Dịch vụ giám định công nghệ Điều 33. Tiêu chuẩn giám định viên công nghệ Chương IV — CÁC BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH, THÚC ĐẨY Điều 34. Phát triển thị trường công nghệ Điều 35. Công nghệ khuyến khích chuyển giao cho vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chuyển giao công nghệ ở vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động chuyển giao công nghệ ở vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Điều 38. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia Điều 39. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia Điều 40. Chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước Điều 41. Thế chấp tài sản thuộc sở hữu nhà nước để thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 42. Phân chia thu nhập từ hoạt động chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước Điều 43. Góp vốn bằng công nghệ vào dự án đầu tư Điều 44. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 45. Khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ Điều 46. Khuyến khích người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài chuyển giao công nghệ vào Việt Nam Điều 47. Khuyến khích phát triển tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài đối với hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 49. Công bố, trình diễn, giới thiệu công nghệ Điều 50. Thống kê chuyển giao công nghệ Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI Điều 51. Trách nhiệm của Chính phủ Điều 52. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 53. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp Chương VI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 55. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động chuyển giao công nghệ Điều 56. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp Điều 57. Khiếu nại, tố cáo Điều 58. Xử lý vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 59. Điều khoản chuyển tiếp Điều 60. Hiệu lực thi hành Điều 61. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.