Nghị định · Chính phủ
Nghị định 10/2013/NĐ-CP
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 11/01/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (54)
- 49/2016/TT-BGTVT — Quy định về xây dựng, tổ chức và hoạt động của trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ (30/12/2016)
- 08/2015/TT-BGTVT — Quy định về công tác cứu hộ và định mức dự toán công tác cứu hộ trên đường cao tốc (14/04/2015)
- 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT — Quy định Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ (29/07/2014)
- 98/2014/TT-BTC — Hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đuờng bộ (25/07/2014)
- 20/2014/TT-BGTVT — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản l ý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (30/05/2014)
- 52/2013/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (12/12/2013)
- 178/2013/TT-BTC — Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (02/12/2013)
- 109/2019/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của HĐND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh (17/07/2019)
- 32/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí Qũy bảo trì đường bộ tỉnh Bắc Kạn (25/10/2018)
- 06/2018/NQ-HĐND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý (27/09/2018)
- 23/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương (07/09/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (17/01/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An (15/01/2018)
- 20/2017/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (13/12/2017)
- 70/2017/NQ-HĐND — Phân cấp điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí, sử dụng, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An (08/12/2017)
- 60/2017/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (15/06/2017)
- 08/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng và khai thác tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam (04/04/2017)
- 49/2016/TT-BGTVT — Quy định về xây dựng, tổ chức và hoạt động của trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ (30/12/2016)
- 61/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý và xử lý vật tư thu hồi từ các công trình hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa và công viên cây xanh do thành phố Hồ Chí Minh quản lý. (10/12/2016)
- 35/2016/NQ-HĐND — Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng và khai thác tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam (08/12/2016)
- 158/2016/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Tổng hợp số liệu kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (25/10/2016)
- 63/2016/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh (19/10/2016)
- 19/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (09/09/2016)
- 34/2016/NQ-HĐND — Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, thanh lý, cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc tỉnh Hà Giang quản lý (21/07/2016)
- 1406/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, vận hành tài sản phục vụ công ích không tính vào giá trị doanh nghiệp khi cổ phần hóa các Công ty TNHH MTV do Uỷ ban nhân dân thành phố là chủ sở hữu (18/07/2016)
- 46/2016/NQ-HĐND — Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý (15/07/2016)
- 03/2016/NQ-HĐND — Quy định về việc phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, thanh lý, bán quyền thu phí sử dụng, cho thuê quyền khai thác và chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh (15/07/2016)
- 20/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (29/04/2016)
- 04/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La (18/02/2016)
- 03/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (18/01/2016)
- … và 24 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (50 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Mục 1 — HỒ SƠ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 14. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 15. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
Mục 2 — HẠCH TOÁN TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 16. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán
Điều 17. Đối tượng ghi sổ hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 20. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán
Điều 21. Hạch toán tăng, giảm nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ
Mục 3 — BẢO TRÌ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 22. Giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 23. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
Điều 24. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện
Điều 25. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế
Mục 4 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 26. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 27. Giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ cho tổ chức, cá nhân
Mục 5 — XỬ LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 28. Xác lập sở hữu nhà nước đối với tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 29. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 30. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 31. Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 32. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 33. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 34. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
Mục 7 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ CHUYÊN DÙNG
Điều 35. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng
Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng
Điều 37. Hồ sơ, báo cáo, hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng
Mục 8 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRONG THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Điều 38. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao thực hiện các Hợp đồng dự án
Điều 40. Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộ trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án BOT, BTO
Chương IV — KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG BỘ
Mục 1 — KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 41. Bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 42. Cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 43. Chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 44. Khai thác tài sản hạ tầng đường bộ đối với các dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT
Mục 2 — KHAI THÁC QUỸ ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG BỘ
Điều 45. Chuẩn bị điều kiện khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển đường bộ
Điều 46. Thực hiện Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn
Điều 47. Cơ chế tài chính đối với Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn do Nhà nước thực hiện
Điều 48. Cơ chế tài chính đối với Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn do tổ chức, cá nhân thực hiện
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.