Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 10/2013/TT-BKHCN
Hướng dẫn quản lý chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/03/2013
- Ngày có hiệu lực
- 13/05/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 05/2015/TT-BKHCN — Quy định tổ chức quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia (12/03/2015)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 12/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn việc xét duyệt, thẩm định và phê duyệt dự án khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia (29/03/2013)
- 12/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn việc xét duyệt, thẩm định và phê duyệt dự án khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia (29/03/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 01/2012/TT-BKHCN — Hướng dẫn quản lý Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 (18/01/2012)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 12/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn việc xét duyệt, thẩm định và phê duyệt dự án khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia (29/03/2013)
- 81/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ (17/10/2002)
- 28/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (14/03/2008)
- 81/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ (17/10/2002)
Bố cục (29 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Tiêu chí xác định sản phẩm quốc gia Điều 4. Tiêu chí xác định Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm Dự án KH&CN; Tổ chức chủ trì và Giám đốc Dự án đầu tư Điều 5. Mã số nhiệm vụ thuộc Chương trình SPQG Chương II — XÂY DỰNG NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH Điều 6. Xây dựng Danh mục sản phẩm quốc gia Điều 7. Xây dựng, xét duyệt Đề án khung, Dự án KH&CN, Dự án đầu tư, các nhiệm vụ thuộc Dự án Điều 8. Thẩm định và phê duyệt Dự án KH&CN, Dự án đầu tư, các nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN, Dự án đầu tư Điều 9. Thực hiện chính sách ưu đãi phát triển sản phẩm quốc gia Chương III — TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH Điều 10. Tổ chức quản lý Chương trình Điều 11. Trách nhiệm của Ban chủ nhiệm chương trình Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 13. Trách nhiệm của Bộ ngành Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ chức chủ trì Dự án KH&CN và dự án đầu tư Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm Dự án KH&CN, Giám đốc Dự án đầu tư Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN KH&CN VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 17. Ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện Dự án KH&CN và Dự án đầu tư Điều 18. Kiểm tra, đánh giá quá trình thực hiện Dự án Điều 19. Điều chỉnh tổ chức, cá nhân chủ trì, nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện Dự án KH&CN, Dự án đầu tư Điều 20. Chấm dứt hợp đồng Điều 21. Đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả Dự án KH&CN, Dự án đầu tư và Chương trình Điều 22. Thanh lý hợp đồng Điều 23. Quản lý kết quả Dự án KH&CN, Dự án đầu tư Chương V — TÀI CHÍNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH Điều 24. Kinh phí thực hiện Chương trình Điều 25. Sử dụng kinh phí Điều 26. Quyết toán kinh phí Điều 27. Xử lý tài sản Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.