Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 10/2024/QĐ-TTg
về tín dụng cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/07/2024
- Ngày có hiệu lực
- 02/09/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai (09/02/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (14/01/2026)
- 87/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 108/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu (09/12/2025)
- 45/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh (20/12/2024)
- 15/2024/NQ-HĐND — Mở rộng đối tượng vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội (11/12/2024)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 78/2002/NĐ-CP — Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (04/10/2002)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Đối tượng và điều kiện vay vốn Điều 5. Phương thức cho vay Điều 6. Mức vốn cho vay Điều 7. Đồng tiền cho vay, trả nợ Điều 8. Thời hạn cho vay Điều 9. Lãi suất cho vay Điều 10. Bảo đảm tiền vay Điều 11. Nguồn vốn cho vay Điều 12. Phân loại nợ và xử lý nợ bị rủi ro Điều 13. Hồ sơ vay vốn, trình tự và thủ tục cho vay, kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Điều 14. Tổ chức thực hiện Điều 15. Xử lý vi phạm Điều 16. Điều kiện chuyển tiếp Điều 17. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.