Nghị định · Chính phủ
Nghị định 106/2009/NĐ-CP
Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/11/2009
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 11/2016/QĐ-TTg — Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Công an (07/03/2016)
- 138/2015/TTLT-BTC-BQP — Hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng (01/09/2015)
- 69/2014/QĐ-TTg — Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng (10/12/2014)
- 40/2014/QĐ-TTg — Về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong Công an nhân dân (15/07/2014)
- 09/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/03/2017)
- 39/2016/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (14/12/2016)
- 11/2016/QĐ-TTg — Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Công an (07/03/2016)
- 138/2015/TTLT-BTC-BQP — Hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng (01/09/2015)
- 69/2014/QĐ-TTg — Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng (10/12/2014)
- 40/2014/QĐ-TTg — Về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong Công an nhân dân (15/07/2014)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguồn hình thành tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân Điều 5. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an trong việc quản lý nhà nước về tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân Chương II — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐẶC BIỆT TẠI ĐƠN VỊ VŨ TRANG NHÂN DÂN Điều 6. Đầu tư xây dựng công trình chiến đấu, công trình nghiệp vụ an ninh Điều 7. Mua sắm tài sản đặc biệt Điều 8. Sử dụng tài sản đặc biệt Điều 9. Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản đặc biệt Điều 10. Lập hồ sơ tài sản đặc biệt Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản đặc biệt Điều 12. Theo dõi tài sản đặc biệt Điều 13. Thu hồi tài sản đặc biệt Điều 14. Điều chuyển tài sản đặc biệt Điều 15. Bán tài sản đặc biệt Điều 16. Thanh lý tài sản đặc biệt Điều 17. Tiêu hủy tài sản đặc biệt Điều 18. Kiểm kê tài sản đặc biệt Điều 19. Báo cáo tài sản đặc biệt Điều 20. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt Điều 21. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt Điều 22. Quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG TẠI ĐƠN VỊ VŨ TRANG NHÂN DÂN Điều 23. Đầu tư xây dựng công trình chuyên dùng Điều 24. Mua sắm tài sản chuyên dùng Điều 25. Sử dụng tài sản chuyên dùng Điều 26. Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản chuyên dùng Điều 27. Thuê tài sản chuyên dùng Điều 28. Lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản chuyên dùng Điều 29. Hạch toán tài sản chuyên dùng Điều 30. Thu hồi tài sản chuyên dùng Điều 31. Điều chuyển tài sản chuyên dùng Điều 32. Bán tài sản chuyên dùng Điều 33. Thanh lý tài sản chuyên dùng Điều 34. Tiêu hủy tài sản chuyên dùng Điều 35. Kiểm kê tài sản chuyên dùng Điều 36. Báo cáo tài sản chuyên dùng Điều 37. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản chuyên dùng Điều 38. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành quản lý, sử dụng tài sản chuyên dùng Điều 39. Quản lý, sử dụng tài sản chuyên dùng tại đơn vị vũ trang nhân dân là đơn vị sự nghiệp công lập Chương IV — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TẠI ĐƠN VỊ VŨ TRANG NHÂN DÂN Điều 40. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ công tác quản lý tại đơn vị vũ trang nhân dân Điều 41. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 42. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 43. Bán tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 44. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán, thanh lý tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 45. Tiêu hủy tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 46. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ công tác quản lý tại đơn vị vũ trang nhân dân là đơn vị sự nghiệp công lập Chương V — SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI ĐƠN VỊ VŨ TRANG NHÂN DÂN Điều 47. Sắp xếp lại, xử lý tài sản đặc biệt Điều 48. Sắp xếp lại, xử lý tài sản chuyên dùng và tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 49. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý tài sản chuyên dùng và tài sản phục vụ công tác quản lý Điều 50. Sắp xếp lại nhà khách tại đơn vị vũ trang nhân dân Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 51. Hiệu lực thi hành Điều 52. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.