Nghị định 11/2014/NĐ-CP
Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/02/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2014
- Hết hiệu lực
- 14/10/2025
Hết hiệu lực từ 14/10/2025 theo điều khoản hiệu lực của 262/2025/NĐ-CP: “Quy định tại các điều thuộc Chương II của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13, Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại khoản 2 Điều 61 Nghị định này.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 262/2025/NĐ-CP (14/10/2025)
Được hướng dẫn bởi (28)
- 115/2024/TT-BQP — Thông tư Quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong Bộ Quốc phòng (19/12/2024)
- 26/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ (26/11/2015)
- 25/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ (26/11/2015)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
- 115/2024/TT-BQP — Thông tư Quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong Bộ Quốc phòng (19/12/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (02/04/2024)
- 13/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 30/2021/QĐ- UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (15/02/2024)
- 32/2023/QĐ-UBND — Về việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ sử dụng nhân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (21/12/2023)
- 11/2023/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ (26/06/2023)
- 30/2021/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (22/12/2021)
- 05/2021/TT-BKHCN — Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ (17/06/2021)
- 05/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Thành phố. (01/04/2021)
- 63/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định (08/09/2020)
- 35/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (16/11/2018)
- 34/2017/QĐ-UBND — Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/08/2017)
- 10/2017/TT-BKHCN — Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ (28/06/2017)
- 09/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (27/02/2017)
- 05/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (27/02/2017)
- 74/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (29/12/2016)
- 29/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội (19/08/2016)
- 12/2016/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam (13/05/2016)
- 03/2016/QĐ-UBND — Quy định chi tiết việc thực hiện thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình (21/01/2016)
- 54/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương (21/12/2015)
- 36/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (03/12/2015)
- 25/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ (26/11/2015)
- 26/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ (26/11/2015)
- 15/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ, công bố và khai thác thông tin về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (24/04/2015)
- 14/2014/TT-BKHCN — Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11/06/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Chương II — NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 5. Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành Điều 7. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Điều 8. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Điều 9. Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 10. Thu thập các công bố khoa học và công nghệ Điều 11. Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ Điều 12. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ Chương III — HẠ TẦNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 13. Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ Điều 14. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Điều 15. Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Điều 16. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Điều 17. Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia Điều 18. Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Điều 19. Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế Điều 20. Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 21. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Chương IV — TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG, KHAI THÁC THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 22. Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ Điều 23. Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ Điều 24. Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ Điều 25. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia Điều 26. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ Điều 27. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh Điều 28. Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác Điều 29. Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 30. Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 31. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 37. Hiệu lực thi hành Điều 38. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.