Luật · Quốc hội

Luật 111/2025/QH15

Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
10/12/2025
Ngày có hiệu lực
01/05/2026

Có hiệu lực từ 01/05/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (41 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Mục đích của bảo hiểm tiền gửi
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm tiền gửi
  Điều 6. Tham gia bảo hiểm tiền gửi
  Điều 7. Chính sách của nhà nước về bảo hiểm tiền gửi
  Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi
  Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi của Bộ Tài chính
  Điều 11. Hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI
  Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi
  Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi
  Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tiền gửi
Chương III — HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM TIỀN GỬI
  Mục 1 — CHỨNG NHẬN THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI
    Điều 15. Cấp, cấp lại, thu hồi, tạm thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi
    Điều 16. Công khai việc tham gia bảo hiểm tiền gửi
  Mục 2 — TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM
    Điều 17. Tiền gửi được bảo hiểm
    Điều 18. Tiền gửi không được bảo hiểm
  Mục 3 — PHÍ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
    Điều 19. Phí bảo hiểm tiền gửi
    Điều 20. Biện pháp xử lý hành vi nộp thiếu, nộp chậm phí bảo hiểm tiền gửi
  Mục 4 — TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
    Điều 21. Thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm
    Điều 22. Hạn mức chi trả tiền bảo hiểm
    Điều 23. Số tiền bảo hiểm được trả
    Điều 24. Thủ tục trả tiền bảo hiểm
    Điều 25. Xử lý số tiền gửi vượt hạn mức chi trả tiền bảo hiểm
    Điều 26. Thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả từ tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi
Chương IV — TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI
  Điều 27. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi
  Điều 28. Nguồn vốn hoạt động
  Điều 29. Hoạt động đầu tư
  Điều 30. Chế độ tài chính, hạch toán, kế toán và kiểm toán
  Điều 31. Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức bảo hiểm tiền gửi
Chương V — HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO
  Điều 32. Trách nhiệm báo cáo và công bố thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi
  Điều 33. Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chương VI — THANH TRA VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
  Điều 34. Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi
Chương VII — THAM GIA XỬ LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC CAN THIỆP SỚM, KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT; THAM GIA XỬ LÝ SỰ CỐ, KHỦNG HOẢNG TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  Điều 35. Cho vay đặc biệt
  Điều 36. Trả tiền bảo hiểm để bảo đảm an toàn hệ thống, trật tự, an toàn xã hội
  Điều 37. Nguyên tắc xử lý khoản vay đặc biệt
  Điều 38. Vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  Điều 39. Tham gia xử lý sự cố, khủng hoảng trong hoạt động của tổ chức tín dụng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 40. Hiệu lực thi hành
  Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.