Nghị định · Chính phủ
Nghị định 113/2014/NĐ-CP
Về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 07/2015/TT-BTP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật (15/06/2015)
- 82/2020/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã (15/07/2020)
- 07/2015/TT-BTP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật (15/06/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 33/2007/PL-UBTVQH11 — Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế (20/04/2007)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 33/2007/PL-UBTVQH11 — Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế (20/04/2007)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (28 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật Điều 3. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án, viện trợ phi dự án về pháp luật Điều 4. Vận động ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ và viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trong hợp tác quốc tế về pháp luật Chương II — XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, Điều 5. Chương trình, dự án hợp tác pháp luật Điều 6. Xây dựng Đề cương, phê duyệt Danh mục tài trợ chương trình, dự án hợp tác pháp luật Điều 7. Thẩm định, cho ý kiến đối với văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật Điều 8. Phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật Điều 9. Sửa đổi, bổ sung văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật Chương III — THỰC HIỆN HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT Điều 10. Xây dựng Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án hàng năm Điều 11. Hợp tác xây dựng pháp luật Điều 12. Hợp tác đào tạo, bồi dưỡng về pháp luật Điều 13. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật Điều 14. Chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật Chương IV — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN Điều 15. Trách nhiệm giám sát, đánh giá việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật Điều 16. Chế độ báo cáo Điều 17. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật Điều 18. Xử lý vi phạm Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Điều 23. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam Điều 24. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.