Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Pháp lệnh 33/2007/PL-UBTVQH11
Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/04/2007
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 70/2020/QH14 — Thỏa thuận quốc tế (13/11/2020)
Được hướng dẫn bởi (32)
- 113/2014/NĐ-CP — Về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật (26/11/2014)
- 40/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia (01/04/2014)
- 63/2012/TT-BCA — Quy định về việc đề xuất ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; đề xuất ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân (29/10/2012)
- 82/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia (22/05/2012)
- 70/2011/QĐ-TTg — Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hợp tác nông nghiệp với các nước Châu Phi giai đoạn 2012 – 2020 (13/12/2011)
- 68/2011/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia (18/05/2011)
- 1825/2008/QĐ-TTCP — Về việc ban hành Quy chế về hoạt động đối ngoại của Thanh tra Chính phủ (29/08/2008)
- 26/2008/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế (05/03/2008)
- 20/2019/NQ-HĐND — Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum (18/07/2019)
- 10/2019/NQ-HĐND — Quy định việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí phục vụ cho công tác điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre (03/07/2019)
- 215/2018/NQ-HĐND — Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (19/12/2018)
- 29/2018/NQ-HĐND. — Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh An Giang (07/12/2018)
- 177/2018/NQ-HĐND — Quy định mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (17/08/2018)
- 85/2018/NQ-HĐND — Về việc áp dụng trực tiếp mức chi cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai tại Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (12/07/2018)
- 06/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (12/03/2018)
- 31/2016/QĐ-UBND — Ban hành “Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai” (26/05/2016)
- 29/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu (11/11/2015)
- 19/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định về việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của tỉnh Lâm Đồng (19/03/2015)
- 113/2014/NĐ-CP — Về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật (26/11/2014)
- 40/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia (01/04/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Ban hành “Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai” (16/01/2014)
- 509/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (19/09/2013)
- 19/2013/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Ngoại vụ tỉnh Yên Bái (17/09/2013)
- 63/2012/TT-BCA — Quy định về việc đề xuất ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế; đề xuất ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trong Công an nhân dân (29/10/2012)
- 61/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (17/10/2012)
- 82/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia (22/05/2012)
- 70/2011/QĐ-TTg — Ban hành Quy định về một số cơ chế, chính sách hợp tác nông nghiệp với các nước Châu Phi giai đoạn 2012 – 2020 (13/12/2011)
- 68/2011/TT-BTC — Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia (18/05/2011)
- 58/2010/NQ/HĐND — Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn Tỉnh Bắc Giang (08/06/2010)
- 59/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy chế về quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Long An (19/10/2009)
- … và 2 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- 72/2006/QH11 — Về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2007 (29/11/2006)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (33 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Nội dung thỏa thuận quốc tế Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 5. Quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 7. Hình thức chấp nhận sự ràng buộc của thỏa thuận quốc tế Điều 8. Ngôn ngữ của thỏa thuận quốc tế Chương II — KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 9. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, cơ quan giúp việc của Quốc hội Điều 10. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, cơ quan giúp việc của Quốc hội Điều 11. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước Điều 12. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước Điều 13. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 14. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 15. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh Điều 16. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp tỉnh Điều 17. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức Điều 18. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức Điều 19. Hồ sơ lấy ý kiến về việc ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 20. Hồ sơ trình về việc ký kết thỏa thuận quốc tế Chương III — THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 21. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế Điều 22. Lưu trữ thỏa thuận quốc tế Điều 23. Sao lục thỏa thuận quốc tế Điều 24. Công bố thỏa thuận quốc tế Điều 25. Tổ chức triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 26. Sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn thỏa thuận quốc tế Điều 27. Chấm dứt hiệu lực hoặc tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG, CƠ QUAN CẤP TỈNH VÀ CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG CỦA TỔ CHỨC TRONG HOẠT ĐỘNG KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan trong quản lý hoạt động ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức Điều 30. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 31. Xử lý vi phạm Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 32. Kinh phí ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 33. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.