Thông tư · Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thông tư 12/2012/TT-BGDĐT
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giáo dục
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/04/2012
- Ngày có hiệu lực
- 18/05/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 02/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (24/01/2011)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
- 02/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (24/01/2011)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Điều 4. Quyền hạn và trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng Điều 5. Quyền lợi và trách nhiệm của cá nhân, tập thể được khen thưởng Điều 6. Khối thi đua, cụm (vùng) thi đua Chương II — TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA Điều 7. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua Điều 8. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua Điều 9. Các danh hiệu thi đua Điều 10. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Điều 11. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở” Điều 12. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cấp Bộ” Điều 13. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” Điều 14. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Điều 15. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Điều 16. Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều 17. Cờ thi đua của Chính phủ Chương III — HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG Điều 18. Hình thức khen thưởng Điều 19. Các hình thức và tiêu chuẩn khen thưởng cấp Nhà nước Điều 20. Các hình thức và tiêu chuẩn khen thưởng của Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều 21. Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị Điều 22. Quy định về việc bình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ Điều 23. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng Điều 24. Tổ chức trao tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Điều 25. Quy trình đề nghị khen thưởng đối với các hình thức Huân chương Sao vàng, Huân chương Hồ Chí Minh, Huân chương Độc lập, Huân chương Hữu nghị, Huy chương Hữu nghị; Danh hiệu vinh dự Nhà nước; Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”. Điều 26. Quy trình đề nghị khen thưởng đối với hình thức Huân chương Lao động, Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng khen Thủ tướng Chính phủ Điều 27. Quy trình đề nghị xét đối với danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo”, Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều 28. Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Điều 29. Hiệp y khen thưởng Điều 30. Tuyến trình xét danh hiệu thi đua, khen thưởng Điều 31. Hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 32. Tiếp nhận, thẩm định và quản lý lưu trữ hồ sơ Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, HỘI ĐỒNG KHOA HỌC, SÁNG KIẾN CÁC CẤP Điều 33. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Giáo dục Điều 34. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng trên cơ sở và cơ sở Điều 35. Hội đồng Khoa học, sáng kiến Chương VI — QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG Điều 36. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng Điều 37. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng Điều 38. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 39. Tổ chức thực hiện Điều 40. Hiệu lực thi hành Điều 41. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.