Văn bản · Tòa án nhân dân tối cao
Văn bản 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC
Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 06/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 13/2025/TTLT-BTP-BNG-TANDTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự (29/08/2025)
- 13/2025/TTLT-BTP-BNG-TANDTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự (29/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 92/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tương trợ tư pháp (22/08/2008)
- 08/2007/QH12 — Tương trợ tư pháp (21/11/2007)
- 92/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tương trợ tư pháp (22/08/2008)
- 08/2007/QH12 — Tương trợ tư pháp (21/11/2007)
Bố cục (27 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng pháp luật nước ngoài trong tương trợ tư pháp về dân sự Điều 5. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại trong tương trợ tư pháp về dân sự Điều 6. Chi phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự Điều 7. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam Điều 8. Trình tự chuyển và thanh toán tạm ứng chi phí thực tế thực thiện uỷ thác tư pháp của Việt Nam Điều 9. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài Chương II — THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP CỦA VIỆT NAM Điều 10. Thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam Điều 11. Hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam Điều 12. Điều kiện hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam Điều 13. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Tư pháp Điều 14. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài Điều 15. Thông báo kết quả, tiến độ thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam Điều 16. Xử lý kết quả ủy thác tư pháp tại các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam Chương III — THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP CỦA NƯỚC NGOÀI Điều 17. Thẩm quyền thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài Điều 18. Hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài Điều 19. Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài Điều 20. Trình tự, thủ tục và thời hạn thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài Điều 21. Trình tự, thủ tục và thời hạn thông báo kết quả thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Điều 24. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam trong hoạt động tương trợ tư pháp về dân sự Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.