Văn bản · Tòa án nhân dân tối cao

Văn bản 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC

Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
19/10/2016
Ngày có hiệu lực
06/12/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (27 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Áp dụng pháp luật nước ngoài trong tương trợ tư pháp về dân sự
  Điều 5. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại trong tương trợ tư pháp về dân sự
  Điều 6. Chi phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự
  Điều 7. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 8. Trình tự chuyển và thanh toán tạm ứng chi phí thực tế thực thiện uỷ thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 9. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
Chương II — THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP CỦA VIỆT NAM
  Điều 10. Thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 11. Hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 12. Điều kiện hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 13. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Tư pháp
  Điều 14. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài
  Điều 15. Thông báo kết quả, tiến độ thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam
  Điều 16. Xử lý kết quả ủy thác tư pháp tại các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam
Chương III — THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP CỦA NƯỚC NGOÀI
  Điều 17. Thẩm quyền thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
  Điều 18. Hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài
  Điều 19. Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài
  Điều 20. Trình tự, thủ tục và thời hạn thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
  Điều 21. Trình tự, thủ tục và thời hạn thông báo kết quả thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
  Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  Điều 24. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
  Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam trong hoạt động tương trợ tư pháp về dân sự
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 26. Hiệu lực thi hành
  Điều 27. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.