Quyết định · UBND

Quyết định 12/2021/QĐ-UBND

Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
03/08/2021
Ngày có hiệu lực
15/08/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (46 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2021 và thay thế Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3755/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM, CÁCH THỨC
  Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 5. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 7. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 8. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Giám đốc sở
  Điều 9. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 11. Quan hệ công tác giữa các Giám đốc sở
  Điều 12. Quan hệ công tác giữa Giám đốc sở với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  Điều 13. Các loại Chương trình công tác
  Điều 14. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 15. Chuẩn bị các đề án trong chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP
  Điều 16. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 17. Chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 18. Khách mời tham dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 19. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 20. Biên bản và thông báo kết luận của Chủ tọa phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 21. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc
  Điều 22. Tổ chức họp của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự
Chương V — CÁCH THỨC, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC
  Điều 23. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, hồ sơ giải quyết công việc
  Điều 25. Tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
  Điều 26. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
  Điều 27. Quy định về việc ký văn bản
  Điều 28. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 29. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VI — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN VÀ CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO
  Điều 30. Nguyên tắc kiểm tra
  Điều 31. Phạm vi kiểm tra
  Điều 32. Phương thức kiểm tra
  Điều 33. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
  Điều 34. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước và nước ngoài
  Điều 35. Chế độ đi công tác
Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
  Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 37. Trách nhiệm của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 38. Trách nhiệm của Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 39. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
  Điều 40. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
  Điều 41. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
  Điều 42. Thông tin về hoạt động của chính quyền cho Nhân dân
  Điều 43. Truyền thông tin trên mạng tin học

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.