Luật · Quốc hội
Luật 12/2022/QH15
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 14/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (7)
- 16/2024/TT-BCT — Quy định về bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí, thu dọn công trình dầu khí (16/09/2024)
- 45/2023/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí (01/07/2023)
- 10/2025/TT-BGTVT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển. (14/02/2025)
- 16/2024/TT-BCT — Quy định về bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí, thu dọn công trình dầu khí (16/09/2024)
- 13/2024/TT-BCT — Quy định về phân cấp và lập báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí (08/08/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (19/03/2024)
- 20/2023/TT-BCT — Thông tư quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí trên biển (08/11/2023)
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 45/2009/QH12 — Thuế tài nguyên (25/11/2009)
- 14/2008/QH12 — Thuế thu nhập doanh nghiệp (03/06/2008)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (69 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng Luật Dầu khí, các luật có liên quan, pháp luật nước ngoài, thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế Điều 5. Chính sách của Nhà nước về dầu khí Điều 6. Nguyên tắc thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí Điều 7. Cơ sở tiến hành hoạt động dầu khí Điều 8. Yêu cầu về an toàn dầu khí Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí Điều 11. Nội dung điều tra cơ bản về dầu khí Điều 12. Điều kiện thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí Điều 14. Quản lý, khai thác, sử dụng mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu và kết quả điều tra cơ bản về dầu khí Chương III — LỰA CHỌN NHÀ THẦU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ Điều 15. Hình thức lựa chọn nhà thầu Điều 16. Điều kiện tham gia đấu thầu lựa chọn nhà thầu Điều 17. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 18. Đấu thầu rộng rãi Điều 19. Đấu thầu hạn chế Điều 20. Chào thầu cạnh tranh Điều 21. Chỉ định thầu Điều 22. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất Điều 23. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Điều 24. Tổ chức lựa chọn nhà thầu Điều 25. Bảo đảm dự thầu Chương IV — HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ Điều 26. Phê duyệt hợp đồng dầu khí Điều 27. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 28. Điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí và điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 29. Các loại hợp đồng dầu khí Điều 30. Nội dung chính của hợp đồng dầu khí Điều 31. Thời hạn hợp đồng dầu khí Điều 32. Diện tích, hoàn trả diện tích, mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí Điều 33. Mức thu hồi chi phí trong hợp đồng dầu khí Điều 34. Ngôn ngữ của hợp đồng dầu khí Điều 35. Chấm dứt hiệu lực hợp đồng dầu khí Điều 36. Chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí Điều 37. Giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng dầu khí Điều 38. Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí Điều 39. Thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí Điều 40. Đề xuất kế hoạch đầu tư bổ sung, ký kết hợp đồng dầu khí mới trước khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn Điều 41. Tiếp nhận mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí từ nhà thầu khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn Chương V — HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ Điều 42. Dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền; dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển Điều 43. Lập, phê duyệt chương trình hoạt động và ngân sách hoạt động hằng năm Điều 44. Lập, thẩm định, phê duyệt chương trình tìm kiếm thăm dò dầu khí Điều 45. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí Điều 46. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí Điều 47. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí Điều 48. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ dầu khí Điều 49. Đốt và xả khí Điều 50. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí Điều 51. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí Điều 52. Thực hiện thu dọn công trình dầu khí Chương VI — ƯU ĐÃI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ VÀ CHÍNH SÁCH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỎ, CỤM MỎ, LÔ DẦU KHÍ KHAI THÁC TẬN THU Điều 53. Đối tượng ưu đãi Điều 54. Chính sách ưu đãi Điều 55. Chính sách khai thác tài nguyên đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu Chương VII — CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ Điều 56. Công tác kế toán, kiểm toán đối với hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí Điều 57. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí Chương VIII — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU Điều 58. Quyền của nhà thầu Điều 59. Nghĩa vụ của nhà thầu Chương IX — CHỨC NĂNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ Điều 60. Chức năng của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí Điều 61. Quyền của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Điều 62. Nghĩa vụ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Điều 63. Phê duyệt việc sử dụng vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và doanh nghiệp 100% vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động dầu khí Điều 64. Xử lý các chi phí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí Điều 66. Trách nhiệm của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tài nguyên Điều 68. Hiệu lực thi hành Điều 69. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.