Luật · Quốc hội

Luật 12/2022/QH15

Luật Dầu khí số 12/2022/QH15

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
14/11/2022
Ngày có hiệu lực
01/07/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (7)

Sửa đổi, bổ sung (2)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (69 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Áp dụng Luật Dầu khí, các luật có liên quan, pháp luật nước ngoài, thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế
  Điều 5. Chính sách của Nhà nước về dầu khí
  Điều 6. Nguyên tắc thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  Điều 7. Cơ sở tiến hành hoạt động dầu khí
  Điều 8. Yêu cầu về an toàn dầu khí
  Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ
  Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  Điều 11. Nội dung điều tra cơ bản về dầu khí
  Điều 12. Điều kiện thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  Điều 14. Quản lý, khai thác, sử dụng mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu và kết quả điều tra cơ bản về dầu khí
Chương III — LỰA CHỌN NHÀ THẦU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
  Điều 15. Hình thức lựa chọn nhà thầu
  Điều 16. Điều kiện tham gia đấu thầu lựa chọn nhà thầu
  Điều 17. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  Điều 18. Đấu thầu rộng rãi
  Điều 19. Đấu thầu hạn chế
  Điều 20. Chào thầu cạnh tranh
  Điều 21. Chỉ định thầu
  Điều 22. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất
  Điều 23. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  Điều 24. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  Điều 25. Bảo đảm dự thầu
Chương IV — HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
  Điều 26. Phê duyệt hợp đồng dầu khí
  Điều 27. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  Điều 28. Điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí và điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  Điều 29. Các loại hợp đồng dầu khí
  Điều 30. Nội dung chính của hợp đồng dầu khí
  Điều 31. Thời hạn hợp đồng dầu khí
  Điều 32. Diện tích, hoàn trả diện tích, mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí
  Điều 33. Mức thu hồi chi phí trong hợp đồng dầu khí
  Điều 34. Ngôn ngữ của hợp đồng dầu khí
  Điều 35. Chấm dứt hiệu lực hợp đồng dầu khí
  Điều 36. Chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí
  Điều 37. Giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng dầu khí
  Điều 38. Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí
  Điều 39. Thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí
  Điều 40. Đề xuất kế hoạch đầu tư bổ sung, ký kết hợp đồng dầu khí mới trước khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn
  Điều 41. Tiếp nhận mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí từ nhà thầu khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn
Chương V — HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 42. Dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền; dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển
  Điều 43. Lập, phê duyệt chương trình hoạt động và ngân sách hoạt động hằng năm
  Điều 44. Lập, thẩm định, phê duyệt chương trình tìm kiếm thăm dò dầu khí
  Điều 45. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí
  Điều 46. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí
  Điều 47. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí
  Điều 48. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ dầu khí
  Điều 49. Đốt và xả khí
  Điều 50. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
  Điều 51. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí
  Điều 52. Thực hiện thu dọn công trình dầu khí
Chương VI — ƯU ĐÃI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ VÀ CHÍNH SÁCH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỎ, CỤM MỎ, LÔ DẦU KHÍ KHAI THÁC TẬN THU
  Điều 53. Đối tượng ưu đãi
  Điều 54. Chính sách ưu đãi
  Điều 55. Chính sách khai thác tài nguyên đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu
Chương VII — CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 56. Công tác kế toán, kiểm toán đối với hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí
  Điều 57. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí
Chương VIII — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU
  Điều 58. Quyền của nhà thầu
  Điều 59. Nghĩa vụ của nhà thầu
Chương IX — CHỨC NĂNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 60. Chức năng của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  Điều 61. Quyền của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  Điều 62. Nghĩa vụ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  Điều 63. Phê duyệt việc sử dụng vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và doanh nghiệp 100% vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động dầu khí
  Điều 64. Xử lý các chi phí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
  Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  Điều 66. Trách nhiệm của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tài nguyên
  Điều 68. Hiệu lực thi hành
  Điều 69. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.