Quyết định · UBND
Quyết định 120/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; việc thuê, sử dụng cơ sở hạ tầng trong khu sản xuất tập trung được hình thành từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 06/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 16/11/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 66/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (01/07/2016)
- 26/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (30/06/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 45/2014/TT-BNNPTNT — Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (03/12/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 26/2013/TT-BNNPTNT — Về quản lý giống thủy sản (22/05/2013)
- 59/2005/NĐ-CP — Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản (04/05/2005)
- 16/2004/PL-UBTVQH11 — Giống vật nuôi (24/03/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; việc thuê, sử dụng cơ sở hạ tầng trong khu sản xuất tập trung được hình thành từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 04 Chương, 23 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2017. Chương I — NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chính và đối tưọng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngũ’ Chương II — QUẤN LÝ HOẠT ĐỘNG SÃN XUẨT, KINH DOANH VÀ Điều 3. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối vó’i giống thủy sản Điều 4. Chất lưọng giống thủy sản Điều 5. Kiễm tra điều kiện CO’ sỏ’ sản xuất, kinh doanh giống thủy sản Điều 6. Kiếm dịch giống thủy sản trong sản xuất, kinh doanh Điều 7. Kiêm tra chất Iirọng giong thủy sản sản xuất trong nuớc Điều 8. Kiếm tra chất lượng giong thủy sản nhập khấu Điều 9. Xử lý giống thủy sản không đảm bảo chất luông, nhiễm bệnh Điều 10. Sủ’ dụng thức ãn, chế phẩm sinh học, chất xử lý cải tạo môi truờng, hóa chất, thuốc thú y thúy sản Điều 13. Xây dựng công trình, CO' sỏ' vật chất phục vụ sản xuất giống thúy sản và các hoạt động khác Điều 14. Quy định về hoạt động sản xuất, u’O’ng, duỡng giống thủy sản Điều 15. Quy định về quản lý và bảo vệ môi trường Điều 16. Quy định về bảo vệ an ninh - trật tự, phòng, chống cháy nố trong khu sán xuất giong thúy sản tập trung Điều 17. Kiếm tra, giám sát các hoạt động khác trong khu sản xuât giong thủy sản tập trung Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 18. Sỏ’ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 20. Sỏ' Xây dựng Điều 21. ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Điều 22. Co’ sỏ’ sản xuất, kinh doanh giống thủy sản Điều 23. Trong quá trinh tô chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mãc hoặc nhũng vấn đề cần sửa đồi, bố sung trong quy định này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan tông hợp báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đôi, bô sung cho phù hợp./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.