Quyết định · UBND
Quyết định 123a/2006/QĐ-UBND
Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/12/2006
- Ngày có hiệu lực
- 31/12/2006
- Hết hiệu lực
- 03/01/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 164/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) (11/07/2006)
- 80/2005/TT-BTC — Hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (15/09/2005)
- 114/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại (26/11/2004)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp, Ban QL các KCN, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Điều 4. Phân hạng đất nông nghiệp Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven Khu công nghiệp, Khu thương mại, dịch vụ. Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau. Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã Điều 9. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu vực nội ô thị xã, thị trấn Điều 10. Xác định đơn giá 01 m2 đất Điều 11. Điều chỉnh, thay đổi bảng giá các loại đất khi có biến động về giá Điều 12. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.