Quyết định · UBND

Quyết định 13/2016/QĐ-UBND

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
13/04/2016
Ngày có hiệu lực
23/04/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (42 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 14/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý và hỗ trợ triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐỀ XUẤT, ĐẶT HÀNG, XÁC ĐỊNH DANH MỤC
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 3. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 4. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 5. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
    Điều 7. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh cấp thiết phát sinh
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 8. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 9. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 10. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
    Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 12. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 13. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 14. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí
    Điều 16. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 17. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng
    Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 21. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 22. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh
    Điều 23. Nhân rộng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
    Điều 24. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 25. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện.
    Điều 26. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 27. Khen thưởng
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 28. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 29. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp huyện
    Điều 30. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện.
Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
  Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
  Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng
  Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
  Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
  Điều 37. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng
  Điều 38. Trách nhiệm của thành viên Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 39. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.