Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 136/2017/TT-BQP
Quy định danh mục, tiêu chuẩn bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng tương ứng với nghề đặc thù chuyên ngành kỹ thuật xe máy
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/05/2017
- Ngày có hiệu lực
- 11/07/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 83/2016/NĐ-CP — Quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng (01/07/2016)
- 83/2016/NĐ-CP — Quy định bậc trình độ kỹ năng nghề, điều kiện nâng bậc của công nhân quốc phòng (01/07/2016)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
Bố cục (122 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tiêu chuẩn chung của công nhân quốc phòng chuyên ngành kỹ thuật xe - máy
Chương II — DANH MỤC CÁC NGHỀ VÀ BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ
Điều 4. Danh mục các nghề
Điều 5. Bậc trình độ kỹ năng nghề
Chương III — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ
Mục 1 — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ
Điều 6. Bậc 1
Điều 7. Bậc 2
Điều 8. Bậc 3
Điều 9. Bậc 4
Điều 10. Bậc 5
Điều 11. Bậc 6
Điều 12. Bậc 7
Điều 13. Bậc 1
Điều 14. Bậc 2
Điều 15. Bậc 3
Điều 16. Bậc 4
Điều 17. Bậc 5
Điều 18. Bậc 6
Điều 19. Bậc 7
Điều 20. Bậc 1
Điều 21. Bậc 2
Điều 22. Bậc 3
Điều 23. Bậc 4
Điều 24. Bậc 5
Điều 25. Bậc 6
Điều 26. Bậc 7
Điều 27. Bậc 1
Điều 28. Bậc 2
Điều 29. Bậc 3
Điều 30. Bậc 4
Điều 31. Bậc 5
Điều 32. Bậc 6
Điều 33. Bậc 7
Điều 34. Bậc 1
Điều 35. Bậc 2
Điều 36. Bậc 3
Điều 37. Bậc 4
Điều 38. Bậc 5
Điều 39. Bậc 1
Điều 40. Bậc 2
Điều 41. Bậc 3
Điều 42. Bậc 4
Điều 43. Bậc 5
Điều 44. Bậc 1
Điều 45. Bậc 2
Điều 46. Bậc 3
Điều 47. Bậc 4
Điều 48. Bậc 5
Mục 2 — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ SỬA CHỮA TRẠM NGUỒN ĐIỆN
Điều 49. Bậc 1
Điều 50. Bậc 2
Điều 51. Bậc 3
Điều 52. Bậc 4
Điều 53. Bậc 5
Điều 54. Bậc 6
Điều 55. Bậc 7
Điều 56. Bậc 1
Điều 57. Bậc 2
Điều 58. Bậc 3
Điều 59. Bậc 4
Điều 60. Bậc 5
Điều 61. Bậc 6
Điều 62. Bậc 7
Điều 63. Bậc 1
Điều 64. Bậc 2
Điều 65. Bậc 3
Điều 66. Bậc 4
Điều 67. Bậc 5
Điều 68. Bậc 6
Điều 69. Bậc 7
Mục 3 — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ SỬA CHỮA XE XÍCH KÉO
Điều 70. Bậc 1
Điều 71. Bậc 2
Điều 72. Bậc 3
Điều 73. Bậc 4
Điều 74. Bậc 5
Điều 75. Bậc 6
Điều 76. Bậc 7
Điều 77. Bậc 1
Điều 78. Bậc 2
Điều 79. Bậc 3
Điều 80. Bậc 4
Điều 81. Bậc 5
Điều 82. Bậc 6
Điều 83. Bậc 7
Điều 84. Bậc 1
Điều 85. Bậc 2
Điều 86. Bậc 3
Điều 87. Bậc 4
Điều 88. Bậc 5
Điều 89. Bậc 6
Điều 90. Bậc 7
Mục 4 — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ THỦ KHO, NHÂN VIÊN BẢO QUẢN XE - MÁY
Điều 91. Bậc 1
Điều 92. Bậc 2
Điều 93. Bậc 3
Điều 94. Bậc 1
Điều 95. Bậc 2
Điều 96. Bậc 3
Điều 97. Bậc 1
Điều 98. Bậc 2
Điều 99. Bậc 3
Điều 100. Bậc 1
Điều 101. Bậc 2
Điều 102. Bậc 3
Điều 103. Bậc 1
Điều 104. Bậc 2
Điều 105. Bậc 3
Mục 5 — TIÊU CHUẨN BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ LÁI XE Ô TÔ, LÁI XE XÍCH KÉO PHÁO VÀ KHÍ TÀI QUÂN SỰ
Điều 106. Bậc 1
Điều 107. Bậc 2
Điều 108. Bậc 3
Điều 109. Bậc 1
Điều 110. Bậc 2
Điều 111. Bậc 3
Điều 112. Bậc 1
Điều 113. Bậc 2
Điều 114. Bậc 3
Điều 115. Bậc 1
Điều 116. Bậc 2
Điều 117. Bậc 3
Điều 118. Bậc 1
Điều 119. Bậc 2
Điều 120. Bậc 3
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 121. Hiệu lực thi hành
Điều 122. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.