Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 139/2015/TT-BTC
Hướng dẫn việc bảo đảm tỉền vay cho khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (13)
- 11/2012/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (22/02/2012)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 78/2010/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (14/07/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 11/2012/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (22/02/2012)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 78/2010/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (14/07/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
Bố cục (21 điều)
Chương I — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc ký kết hợp đồng, kiểm tra và giám sát tài sản bảo đảm
Điều 4. Hủy bỏ và chấm dứt bảo đảm tài sản
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM, KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT TÀI SẢN BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY LẠI VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Điều 5. Ký kết Hợp đồng bảo đảm và Phụ lục Hợp đồng
Điều 6. Thời điểm ký kết Hợp đồng bảo đảm
Điều 7. Quy trình bảo đảm tiền vay đối với khoản vay Bộ Tài chính trực tiếp thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay
Điều 8. Quy trình bảo đảm tiền vay đối với khoản cho vay lại thông qua Cơ quan cho vay lại hoặc Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay
Điều 9. Chế độ báo cáo
Mục 2 — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Điều 10. Xử lý tài sản bảo đảm
Điều 11. Cơ quan xử lý tài sản bảo đảm
Điều 12. Sử dụng nguồn thu từ xử lý tài sản bảo đảm
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
Điều 13. Trách nhiệm của Bên bảo đảm
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 15. Trách nhiệm của Cơ quan cho vay lại
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay
Mục 4 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 17. Xử lý vi phạm đối với Bên bảo đảm
Điều 18. Xử lý vi phạm đối với Cơ quan cho vay lại hoặc Tổ chức thay mặt Bộ Tài chính thực hiện nghiệp vụ về bảo đảm tiền vay
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Hiệu lực thi hành
Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 21. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.