Quyết định · UBND
Quyết định 14/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 02/04/2015
- Ngày có hiệu lực
- 12/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 54/2013/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (04/05/2013)
- 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT — Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 (16/01/2013)
- 124/2011/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch (28/12/2011)
- 135/2009/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia (04/11/2009)
- 131/2009/QĐ-TTg — Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn (02/11/2009)
- 117/2007/NĐ-CP — Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch (11/07/2007)
- 104/2000/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 (25/08/2000)
Bố cục (30 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hoạt động Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư Điều 7. Phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Chương III — QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã Chương IV — QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG Điều 12. Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình Điều 13. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình và định biên nhân sự quản lý Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung Điều 16. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch Điều 17. Quy định thu dịch vụ cấp nước sạch đối với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng công trình Điều 18. Giá nước sạch Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình Điều 22. Phạm vi và trách nhiệm bảo vệ công trình Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 23. Trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra công tác duy tu, bảo dưỡng các công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn Điều 24. Hình thức các tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình Điều 25. Xử lý chuyển tiếp đối với các công trình thực hiện dở dang Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 27. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.