Luật · Quốc hội

Luật 50/2014/QH13

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
18/06/2014
Ngày có hiệu lực
01/01/2015
Hết hiệu lực
01/07/2026

Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 135/2025/QH15: “Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (2477)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (292 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 7. Chủ đầu tư
Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng
  Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng
  Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng
  Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
  Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng
  Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng
  Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
Mục 2 — QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
  Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng
  Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Mục 3 — QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
  Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
  Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
  Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù
  Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù
  Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù
Mục 4 — QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN
  Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn
  Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã
  Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Mục 5 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
  Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
  Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
  Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
Mục 6 — ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH XÂY DỰNG
  Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng
  Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng
Mục 7 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
  Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
  Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng
  Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng
  Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  Điều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
Mục 8 — QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH XÂY DỰNG
  Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng
  Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng
  Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng
  Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng
  Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH
  Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng
  Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
  Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 3 — QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
  Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng
  Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng
  Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
  Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng
  Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
  Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng
  Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng
Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
  Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
  Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
  Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng
  Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
  Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng
  Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
  Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
  Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng
  Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
  Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị
  Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị
  Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
  Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình
  Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
  Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng
  Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng
  Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
  Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
  Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
  Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Mục 1 — CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
  Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
  Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng
Mục 2 — THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
  Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
  Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
  Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
  Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình
  Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
  Điều 117. Di dời công trình xây dựng
  Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng
  Điều 119. Sự cố công trình xây dựng
Mục 3 — GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU,
  Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình
  Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
  Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
  Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng
  Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng
Mục 4 — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng
  Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng
  Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng
Mục 5 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
  Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù
  Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
  Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp
  Điều 131. Xây dựng công trình tạm
Mục 1 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng
  Điều 135. Dự toán xây dựng
  Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
  Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
  Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
  Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng
  Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng
  Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng
  Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng
  Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
  Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
  Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
  Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
  Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
  Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
  Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
  Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng
  Điều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
  Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
  Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng
  Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng
  Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ
  Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 165. Thanh tra xây dựng
  Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 167. Hiệu lực thi hành
  Điều 168. Quy định chi tiết
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 12. Phân chia dự án thành phần
    Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
    Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
    Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
    Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
    Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
    Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
    Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
    Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
    Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
    Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
    Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
    Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
    Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
    Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
    Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
    Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
    Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
    Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
    Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
    Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
  Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
  Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
  Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
  Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
  Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
  Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
  Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
    Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
    Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
  Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
    Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
    Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
    Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
    Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
    Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
    Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
    Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
    Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
    Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
    Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
    Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
    Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
    Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
    Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
    Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
    Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
    Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
    Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
    Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
    Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
    Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
    Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
    Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
    Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
    Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
    Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
    Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
    Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
  Điều 124. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.