Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/07/2025
- Ngày có hiệu lực
- 30/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 04/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021- 2026 (25/04/2025)
- 18/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 (09/12/2021)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 202/2025/QH15 — Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (12/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 Điều 2. Điều khoản thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hoạt động, chế độ làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 3. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 4. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 5. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 6. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp Điều 7. Phiên họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Điều 8. Phiên họp kín của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 9. Trách nhiệm Thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân Điều 10. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 11. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân Điều 12. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 13. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, thông qua các nội dung theo thẩm quyền tại kỳ họp Điều 14. Trình tự chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp Điều 15. Thảo luận tại phiên họp toàn thể của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 16. Trình tự xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Điều 17. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân Điều 18. Bảo đảm trật tự, an ninh và trang nghiêm tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 19. Nguyên tắc hoạt động, chế độ, hình thức làm việc Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 23. Hình thức làm việc của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 24. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Thường trực là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 25. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân Điều 26. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân Điều 27. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến bằng văn bản Điều 28. Tài liệu phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 29. Trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân Điều 30. Tổ chức chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 31. Nguyên tắc và chế độ làm việc Điều 32. Số lượng Ban, lĩnh vực phụ trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, Ủy viên Ban của Hội đồng nhân dân Điều 34. Phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 35. Số lượng, trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Điều 36. Hoạt động của Tổ đại biểu, Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Chương VI — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 37. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh Chương VII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG Điều 39. Quan hệ phối hợp công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các cơ quan Trung ương và địa phương Điều 40. Quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Điều 41. Quan hệ phối hợp công tác giữa Ban của Hội đồng nhân dân với các cơ quan ở Trung ương và địa phương Điều 42. Quan hệ công tác của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân với Thường trực Hội đồng nhân dân và chính quyền địa phương nơi đại biểu thực hiện nhiệm vụ Điều 43. Điều kiện bảo đảm hoạt động
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.