Quyết định · UBND
Quyết định 1491/2008/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/08/2008
- Ngày có hiệu lực
- 30/08/2008
- Hết hiệu lực
- 15/09/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 28/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (29/11/2017)
- 28/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 1491/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (29/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 158/2007/NĐ-CP — Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức (27/10/2007)
- 55/2005/QH11 — Phòng, chống tham nhũng (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
- 01/1998/PL-UBTVQH10 — Cán bộ, công chức (26/02/1998)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc Điều 4. Những hành vi bị cấm trong thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 5. Những trường hợp chưa thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Chương II — NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC Điều 6. Nội dung thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 7. Hình thức thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Chương III — THỜI HẠN VÀ DANH MỤC VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI Điều 8. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 9. Danh mục vị trí công tác trong các lĩnh vực, ngành, nghề phải chuyển đổi vị trí công tác Điều 10. Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác phải chuyển đổi Điều 11. Những trường hợp đặc biệt cần lưu ý khi chuyển đổi vị trí công tác Chương IV — TRÁCH NHIỆM THI HÀNH Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ trong thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 13. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.