Nghị định · Chính phủ
Nghị định 158/2007/NĐ-CP
Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/10/2007
- Ngày có hiệu lực
- 22/11/2007
- Hết hiệu lực
- 15/08/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 59/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng (01/07/2019)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 32/2015/TT-BNNPTNT — Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (06/10/2015)
- 10/2014/TT-TTCP — Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi (24/11/2014)
- 59/2014/TT-BTNMT — Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường (11/11/2014)
- 1680/2009/TT-TTCP — Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi (17/07/2009)
- 37/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu (12/10/2016)
- 27/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu (11/11/2015)
- 32/2015/TT-BNNPTNT — Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (06/10/2015)
- 10/2014/TT-TTCP — Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi (24/11/2014)
- 59/2014/TT-BTNMT — Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường (11/11/2014)
- 51/2012/CT-UBND — Về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao ý thức trách nhiệm trong thi hành công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (28/12/2012)
- 18/2011/QĐ-UBND — Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái (14/06/2011)
- 1680/2009/TT-TTCP — Quy định chi tiết danh mục vị trí công tác thanh tra của cán bộ, công chức trong các cơ quan thanh tra nhà nước phải định kỳ chuyển đổi (17/07/2009)
- 1491/2008/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức (20/08/2008)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 55/2005/QH11 — Phòng, chống tham nhũng (29/11/2005)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
- 21/2000/PL-UBTVQH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (28/04/2000)
- 01/1998/PL-UBTVQH10 — Cán bộ, công chức (26/02/1998)
- 55/2005/QH11 — Phòng, chống tham nhũng (29/11/2005)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 21/2000/PL-UBTVQH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (28/04/2000)
- 01/1998/PL-UBTVQH10 — Cán bộ, công chức (26/02/1998)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc và những hành vi bị cấm trong việc thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 5. Nội dung và hình thức thực hiện việc định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 6. Những trường hợp chưa thực hiện việc định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Chương II — THỜI HẠN VÀ DANH MỤC VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI Điều 7. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 8. Danh mục các vị trí công tác trong các lĩnh vực, ngành, nghề phải định kỳ chuyển đổi Điều 9. Quy định chi tiết danh mục Chương III — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VIỆC ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC Điều 10. Thời điểm ban hành quyết định chuyển đổi vị trí công tác theo định kỳ và tiến hành bàn giao công việc Điều 11. Trường hợp đặc biệt Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương Điều 16. Xử lý vi phạm Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 17. Hiệu lực, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều 18. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.