Quyết định · UBND
Quyết định 15/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/05/2014
- Ngày có hiệu lực
- 23/05/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 38/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh (28/11/2017)
- 38/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh (28/11/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 02/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu (14/01/2013)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
- 25/2009/NĐ-CP — Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo (06/03/2009)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng Ban Chỉ huy Ứng phó sự cố tràn dầu tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 5. Thời điểm lập, trình thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Điều 6. Thành phần, số lượng hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 7. Quy trình, thủ tục tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 8. Thành phần, số lượng hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 9. Quy trình, thủ tục tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 10. Quy định đối với các cơ sở dầu khí ngoài khơi. Điều 11. Hội đồng thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Điều 12. Cuộc họp của Hội đồng thẩm định Điều 13. Nội dung cơ bản của Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở Điều 18. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này trên địa bàn tỉnh. Hàng năm tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 19. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.