Quyết định · UBND
Quyết định 16/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/04/2014
- Ngày có hiệu lực
- 20/04/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 36/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND (09/07/2021)
- 36/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND (09/07/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 04/2013/TT-BNV — Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức (16/04/2013)
- 07/2012/TT-BNV — Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do (22/11/2012)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
- 01/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (19/01/2011)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
- 12/2002/TT-BCA(A11) — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (13/09/2002)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 58/2001/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng con dấu (24/08/2001)
Bố cục (46 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế (mẫu) công tác văn thư - lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Công văn số 2169/UBND-SNV ngày 20 tháng 7 năm 20111 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xây dựng và ban hành Quy chế công tác văn thư - lưu trữ cơ quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 5. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Mục 1 — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 6. Hình thức văn bản
Điều 7. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 8. Soạn thảo văn bản
Điều 9. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 10. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 11. Ký văn bản
Điều 12. Bản sao văn bản
Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
Điều 13. Nguyên tắc chung
Điều 14. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 15. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 16. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 17. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 18. Trình tự giải quyết văn bản đi
Điều 19. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng, năm của văn bản
Điều 20. Đăng ký văn bản đi
Điều 21. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật
Điều 22. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 23. Lưu văn bản đi
Mục 3 — LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU
Điều 24. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 25. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, tổ chức
Điều 26. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và giao, nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
Điều 27. Quản lý con dấu
Điều 28. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Mục 1 — CÔNG TÁC THU THẬP, BỔ SUNG TÀI LIỆU
Điều 29. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 30. Chỉnh lý tài liệu
Điều 31. Xác định giá trị tài liệu
Điều 32. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 33. Bảo quản tài liệu lưu trữ, tài liệu lưu trữ quý, hiếm
Điều 34. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 35. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Mục 2 — BẢO QUẢN, TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 36. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 37. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 38. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 39. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 40. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 41. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 42. Khiếu nại, tố cáo
Điều 43. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.