Quyết định · UBND

Quyết định 16/2016/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
05/09/2016
Ngày có hiệu lực
15/09/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (55 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1780/1999/QĐ-UBND ngày 24/9/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
  Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
  Mục 1 — SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN
    Điều 5. Hình thức văn bản
    Điều 6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
    Điều 7. Soạn thảo văn bản
    Điều 8. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
    Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
    Điều 10. Ký văn bản
    Điều 11. Bản sao văn bản
  Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
    Điều 12. Nguyên tắc chung
    Điều 13. Trình tự quản lý văn bản đến
    Điều 14. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
    Điều 15. Trình, chuyển giao văn bản đến
    Điều 16. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Phụ lục VI — : Sổ theo dõi giải quyết văn bản đến
  Điều 17. Trình tự quản lý văn bản đi
  Điều 18. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng của văn bản đi
  Điều 19. Đăng ký văn bản đi
Phụ lục VII — : Sổ Đăng ký văn bản đi
  Điều 20. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật văn bản đi
  Điều 21. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
  Điều 22. Lưu văn bản đi
  Mục 3 — LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP
    Điều 23. Lập Danh mục hồ sơ
    Điều 24. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
    Điều 25. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
    Điều 26. Thành phần hồ sơ, tài liệu và thủ tục nộp lưu
    Điều 27. Trách nhiệm đối với công tác lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
  Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
    Điều 28. Quản lý con dấu
    Điều 29. Sử dụng con dấu
  Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
    Mục 1 — CÔNG TÁC THU THẬP, BỔ SUNG TÀI LIỆU
      Điều 30. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
      Điều 31. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
      Điều 32. Chỉnh lý tài liệu
      Điều 33. Xác định giá trị tài liệu
      Điều 34. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
      Điều 35. Hủy tài liệu hết giá trị
      Điều 36. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
    Mục 2 — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
      Điều 37. Đối tượng thống kê
      Điều 38. Nội dung về chế độ báo cáo thống kê
      Điều 39. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
    Mục 3 — BẢO QUẢN, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
      Điều 40. Bảo quản tài liệu lưu trữ
      Điều 41. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
      Điều 42. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
      Điều 43. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
      Điều 44. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
      Điều 45. Quản lý hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
    Mục 4 — TÀI LIỆU LƯU TRỮ ĐIỆN TỬ
      Điều 46. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
    Mục 5 — HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRỮ
      Điều 47. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
      Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ lưu trữ
      Điều 49. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ lưu trữ
  Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ  CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
    Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác văn thư, lưu trữ
    Điều 51. Khen thưởng, xử lý vi phạm và khiếu nại, tố cáo về văn thư, lưu trữ
  Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 52. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.