Thông tư · Bộ Xây dựng
Thông tư 16/2025/TT-BXD
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (14)
- 13 /2026/QĐ-UBND — Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang (05/03/2026)
- 12 /2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang (05/03/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (26/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai (02/02/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (05/01/2026)
- 100/2025/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên (31/12/2025)
- 062/2025/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (30/12/2025)
- 100/2025/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của ủy ban nhân dân tỉnh do ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh nghệ an. (27/11/2025)
- 136/2025/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (11/11/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được UBND tỉnh phê duyệt do UBND cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (10/10/2025)
- 99/2025/QĐ-UBND — Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập (09/10/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (27/09/2025)
- 162/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quy hoạch đô thị và nông thôn; tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (17/09/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế (21/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 04/2022/TT-BXD — Quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn (24/10/2022)
- 10/2016/TT-BXD — Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng (15/03/2016)
- 06/2013/TT-BXD — Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị (13/05/2013)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 33/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng (25/02/2025)
- 47/2024/QH15 — Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn (26/11/2024)
Bố cục (46 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 3. Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương II — NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 4. Đối với Quy hoạch chung
Điều 5. Đối với quy hoạch phân khu
Điều 6. Đối với quy hoạch chi tiết
Điều 7. Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 8. Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 9. Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
Chương III — HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Mục 1 — HỒ SƠ QUY HOẠCH CHUNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 10. Đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 11. Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị
Điều 12. Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
Điều 13. Đối với khu kinh tế
Điều 14. Đối với khu du lịch quốc gia
Mục 2 — HỒ SƠ QUY HOẠCH PHÂN KHU ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 15. Đối với khu vực đô thị
Điều 16. Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 17. Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
Điều 18. Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Mục 3 — HỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 19. Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
Điều 20. Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 21. Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
Mục 4 — HỒ SƠ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN NGẦM VÀ HỒ SƠ QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Điều 22. Đối với quy hoạch không gian ngầm
Điều 23. Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
Điều 24. Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
Điều 25. Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
Điều 26. Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Mục 5 — HỒ SƠ RÀ SOÁT, HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH VÀ NÔNG THÔN
Điều 27. Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 28. Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương IV — LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC, TỔ CHỨC CẮM MỐC VÀ QUẢN LÝ MỐC THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Mục 1 — LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC
Điều 29. Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
Điều 30. Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 31. Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa
Mục 2 — THỰC HIỆN CẮM MỐC
Điều 32. Các loại mốc
Điều 33. Quy định về cột mốc
Điều 34. Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 35. Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
Điều 36. Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Mục 3 — PHỐI HỢP THỰC HIỆN NGOÀI THỰC ĐỊA, QUẢN LÝ MỐC, LƯU GIỮ HỒ SƠ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ MỐC
Điều 37. Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa
Điều 38. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
Điều 39. Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
Điều 40. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu
Chương V — CƠ SỞ DỮ LIỆU SỐ ĐỊA LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 41. Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 43. Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Điều khoản thi hành
Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.